CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Kiko Casilla
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 10, 1986
- Nơi sinh
- Alcover, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- CONTROL ORIENTADO
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
166
Trận giữ sạch lưới
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 14 | 17 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leeds United | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 10 | 11 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 11 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 49 | 13 | 4 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 47 | 9 | 0 | 1 |
| 12/13 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 21 | 24 | 9 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leeds United | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 22/23 | 1 | 40 | |
| 21/22 | 1 | 36 | |
| 2020 | 13 | 1 | |
| 20/21 | 13 | 35 | |
| 18/19 | 13 | 6 | |
| 17/18 | 13 | 62 | |
| 16/17 | 13 | 60 | |
| 15/16 | 13 | 52 | |
| 14/15 | 13 | 45 | |
| 13/14 | 13 | 43 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 23 tháng 10, 2014
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Kiko Casilla từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Kiko Casilla trước đây là Getafe CF.
Kiko Casilla từng mang áo số mấy?
- Kiko Casilla đã mang áo số 1 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Getafe.
Kiko Casilla từng chơi vị trí nào?
- Kiko Casilla đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Kiko Casilla bao nhiêu tuổi?
- Kiko Casilla 40 tuổi, sinh ngày 2 tháng 10, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiko Casilla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiko Casilla là 7,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 10, 2014.
Kiko Casilla đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kiko Casilla đã thi đấu 166 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kiko Casilla đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kiko Casilla mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kiko Casilla là Tây Ban Nha.
Kiko Casilla sinh ra ở đâu?
- Kiko Casilla sinh ra tại Alcover, Tây Ban Nha.
Kiko Casilla cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kiko Casilla là 1,90 m.
Kiko Casilla từng thuận chân nào?
- Kiko Casilla từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.