CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kiko Femenía
Giá trị thị trường
700,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Sanet y Negrals, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Goal Management
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
257
Bàn thắng
3
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Getafe CF | 28 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 28 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 23 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 27 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 28 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 29 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo Alavés | 31 | 0 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Watford FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 31 | |
| 24/25 | 17 | 32 | |
| 23/24 | 17 | 47 | |
| 22/23 | 2 | 34 | |
| 21/22 | 21 | 27 | |
| 19/20 | 21 | 31 | |
| 18/19 | 21 | 35 | |
| 17/18 | 21 | 24 | |
| 16/17 | 21 | 40 | |
| 2015 | 21 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 980,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 10 thg 8, 2008: €100k, Hércules CF B
- 6 thg 8, 2009: €200k, Hércules CF
- 23 thg 11, 2009: €500k, Hércules CF
- 5 thg 4, 2010: €800k, Hércules CF
- 20 thg 8, 2010: €1m, Hércules CF
- 18 thg 10, 2010: €1,50m, Hércules CF
- 28 thg 12, 2010: €2m, Hércules CF
- 8 thg 8, 2011: €2,50m, Barcelona B
- 1 thg 3, 2012: €1,50m, Barcelona B
- 7 thg 8, 2012: €900k, Barcelona B
- 9 thg 5, 2013: €1m, Barcelona B
- 8 thg 10, 2013: €700k, RM Castilla
- 6 thg 2, 2014: €400k, RM Castilla
- 13 thg 1, 2015: €300k, AD Alcorcón
- 1 thg 7, 2015: €400k, AD Alcorcón
- 22 thg 2, 2016: €600k, Alavés
- 15 thg 7, 2016: €1m, Alavés
- 24 thg 1, 2017: €2,50m, Alavés
- 5 thg 6, 2017: €4m, Alavés
- 2 thg 1, 2018: €5m, Watford
- 12 thg 9, 2019: €6m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Watford
- 15 thg 10, 2020: €4m, Watford
- 10 thg 3, 2021: €3,50m, Watford
- 23 thg 12, 2021: €3m, Watford
- 15 thg 6, 2022: €2,50m, Watford
- 7 thg 11, 2022: €2,50m, Villarreal
- 13 thg 10, 2023: €2m, Villarreal
- 22 thg 12, 2023: €1,50m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,40m, Villarreal
- 27 thg 12, 2024: €1,20m, Villarreal
- 9 thg 6, 2025: €900k, Villarreal
- 12 thg 12, 2025: €800k, Getafe CF
- 5 thg 6, 2026: €700k, Getafe CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kiko Femenía đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kiko Femenía là Getafe CF.
Kiko Femenía mang áo số mấy?
- Kiko Femenía mang áo số 17. Câu lạc bộ là Getafe.
Kiko Femenía chơi vị trí nào?
- Kiko Femenía chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kiko Femenía bao nhiêu tuổi?
- Kiko Femenía 35 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Kiko Femenía là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kiko Femenía là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiko Femenía là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiko Femenía là 6,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Kiko Femenía đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kiko Femenía đã thi đấu 257 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kiko Femenía đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kiko Femenía mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kiko Femenía là Tây Ban Nha.
Kiko Femenía sinh ra ở đâu?
- Kiko Femenía sinh ra tại Sanet y Negrals, Tây Ban Nha.
Kiko Femenía cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kiko Femenía là 1,74 m.
Kiko Femenía thuận chân nào?
- Kiko Femenía thuận chân phải.
Hợp đồng của Kiko Femenía kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kiko Femenía có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.