CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kingsley Ehizibue
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- München, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2022
- Người đại diện
- E.F.M.
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
326
Bàn thắng
14
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Udinese Calcio | 32 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Udinese Calcio | 33 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Udinese Calcio | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Köln | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 21 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Köln | 31 | 1 | 1 | 6 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | PEC Zwolle | 32 | 1 | 8 | 10 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PEC Zwolle | 33 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PEC Zwolle | 29 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PEC Zwolle | 26 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PEC Zwolle | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 40 | — | |
| 24/25 | 19 | 37 | — | |
| 23/24 | 19 | 24 | — | |
| 2022 | 19 | 5 | — | |
| 22/23 | 19 | 30 | — | |
| 21/22 | 19 | 36 | — | |
| 20/21 | 19 | 32 | — | |
| 19/20 | 19 | 34 | — | |
| 18/19 | 20 | 35 | 6 | |
| 17/18 | 20 | 37 | — | |
| 16/17 | 20 | 37 | — | |
| 15/16 | 20 | 32 | — | |
| 14/15 | 26 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2024
- 27 thg 9, 2014: €25k, PEC Zwolle
- 12 thg 2, 2015: €100k, PEC Zwolle
- 1 thg 7, 2015: €150k, PEC Zwolle
- 5 thg 2, 2016: €500k, PEC Zwolle
- 15 thg 7, 2016: €850k, PEC Zwolle
- 7 thg 6, 2017: €750k, PEC Zwolle
- 26 thg 10, 2017: €1,25m, PEC Zwolle
- 17 thg 1, 2018: €2m, PEC Zwolle
- 2 thg 10, 2019: €2,50m, 1.FC Köln
- 8 thg 4, 2020: €2m, 1.FC Köln
- 16 thg 9, 2020: €2,50m, 1.FC Köln
- 10 thg 2, 2021: €1,70m, 1.FC Köln
- 22 thg 12, 2021: €1,30m, 1.FC Köln
- 11 thg 11, 2022: €1,30m, Udinese Calcio
- 21 thg 3, 2023: €2,30m, Udinese Calcio
- 15 thg 6, 2023: €2,50m, Udinese Calcio
- 5 thg 6, 2024: €2,20m, Udinese Calcio
- 18 thg 12, 2024: €3m, Udinese Calcio
- 17 thg 6, 2025: €2,40m, Udinese Calcio
- 23 thg 12, 2025: €2m, Udinese Calcio
- 29 thg 5, 2026: €2m, Udinese Calcio
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kingsley Ehizibue đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kingsley Ehizibue là Udinese Calcio.
Kingsley Ehizibue mang áo số mấy?
- Kingsley Ehizibue mang áo số 19. Câu lạc bộ là Udinese.
Kingsley Ehizibue chơi vị trí nào?
- Kingsley Ehizibue chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kingsley Ehizibue bao nhiêu tuổi?
- Kingsley Ehizibue 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Kingsley Ehizibue là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kingsley Ehizibue là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kingsley Ehizibue là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kingsley Ehizibue là 3,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2024.
Kingsley Ehizibue đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kingsley Ehizibue đã thi đấu 326 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kingsley Ehizibue đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kingsley Ehizibue mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kingsley Ehizibue là Hà Lan.
Kingsley Ehizibue sinh ra ở đâu?
- Kingsley Ehizibue sinh ra tại München, Đức.
Kingsley Ehizibue cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kingsley Ehizibue là 1,89 m.
Kingsley Ehizibue thuận chân nào?
- Kingsley Ehizibue thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.