CẦU THỦ
Đang thi đấu
Koba Koindredi
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 10, 2001
- Nơi sinh
- Djibouti, Djibouti
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Team Spirit Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
52
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Oviedo | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Basel 1893 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Basel 1893 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 44 | |
| 2024 | 80 | 18 | |
| 24/25 | 5 | 23 | |
| 23/24 | 83 | 22 | |
| 2022 | 18 | 2 | |
| 22/23 | 18 | 2 | |
| 21/22 | 27 | 20 | |
| 2020 | 27 | 1 | |
| 20/21 | 27 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 10 thg 9, 2019: €200k, Valencia B
- 8 thg 12, 2020: €600k, Valencia B
- 13 thg 10, 2021: €1m, Valencia B
- 3 thg 6, 2022: €1m, Valencia
- 29 thg 12, 2022: €1m, Real Oviedo
- 27 thg 12, 2023: €800k, Estoril
- 8 thg 3, 2024: €3m, Sporting
- 27 thg 9, 2024: €3,50m, Lausanne-Sport
- 10 thg 6, 2025: €4,50m, Lausanne-Sport
- 29 thg 12, 2025: €4m, FC Basel 1893
- 17 thg 3, 2026: €3,50m, FC Basel 1893
- 2 thg 6, 2026: €3m, FC Basel 1893
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Koba Koindredi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Koba Koindredi là FC Basel 1893.
Koba Koindredi mang áo số mấy?
- Koba Koindredi mang áo số 8. Câu lạc bộ là Basel.
Koba Koindredi chơi vị trí nào?
- Koba Koindredi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Koba Koindredi bao nhiêu tuổi?
- Koba Koindredi 24 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 2001.
Giá trị thị trường của Koba Koindredi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Koba Koindredi là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koba Koindredi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koba Koindredi là 4,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Koba Koindredi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Koba Koindredi đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Koba Koindredi đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Koba Koindredi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Koba Koindredi đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Koba Koindredi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Koba Koindredi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Koba Koindredi là Pháp.
Koba Koindredi sinh ra ở đâu?
- Koba Koindredi sinh ra tại Djibouti, Djibouti.
Koba Koindredi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Koba Koindredi là 1,86 m.
Koba Koindredi thuận chân nào?
- Koba Koindredi thuận chân trái.
Hợp đồng của Koba Koindredi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Koba Koindredi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.