CẦU THỦ
Đang thi đấu
Koen Kostons
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 9, 1999
- Nơi sinh
- Genk, Bỉ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- PURE
Trận tiếp theo
Eredivisie
· MAC³PARK Stadion, Zwolle
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
43
Bàn thắng
12
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PEC Zwolle | 34 | 11 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | KV Kortrijk | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 36 | |
| 2025 | 18 | 7 | |
| 2024 | 10 | 2 | |
| 2023 | 10 | 1 | |
| 2022 | 10 | 1 | |
| 2021 | 16 | 1 | |
| 2019 | 16 | 1 | |
| 2018 | 16 | 1 | |
| 2017 | 16 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
- 1 thg 7, 2017: €25k, MVV Maastricht
- 1 thg 3, 2018: €75k, MVV Maastricht
- 21 thg 1, 2019: €125k, MVV Maastricht
- 3 thg 7, 2019: €300k, MVV Maastricht
- 29 thg 6, 2020: €350k, MVV Maastricht
- 24 thg 10, 2020: €400k, MVV Maastricht
- 16 thg 3, 2021: €350k, MVV Maastricht
- 29 thg 6, 2022: €250k, Dalkurd
- 12 thg 10, 2022: €350k, MVV Maastricht
- 3 thg 4, 2023: €500k, MVV Maastricht
- 4 thg 7, 2023: €550k, MVV Maastricht
- 8 thg 1, 2024: €650k, MVV Maastricht
- 6 thg 6, 2024: €750k, SC Paderborn
- 12 thg 6, 2025: €600k, KV Kortrijk
- 2 thg 10, 2025: €850k, PEC Zwolle
- 2 thg 12, 2025: €1m, PEC Zwolle
- 11 thg 3, 2026: €1,50m, PEC Zwolle
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, PEC Zwolle
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Koen Kostons đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Koen Kostons là PEC Zwolle.
Koen Kostons mang áo số mấy?
- Koen Kostons mang áo số 10. Câu lạc bộ là PEC Zwolle.
Koen Kostons chơi vị trí nào?
- Koen Kostons chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Koen Kostons bao nhiêu tuổi?
- Koen Kostons 27 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1999.
Giá trị thị trường của Koen Kostons là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Koen Kostons là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Koen Kostons đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Koen Kostons đã thi đấu 43 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Koen Kostons đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Koen Kostons mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Koen Kostons là Hà Lan.
Koen Kostons sinh ra ở đâu?
- Koen Kostons sinh ra tại Genk, Bỉ.
Koen Kostons cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Koen Kostons là 1,86 m.
Koen Kostons thuận chân nào?
- Koen Kostons thuận chân phải.
Hợp đồng của Koen Kostons kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Koen Kostons có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.