CẦU THỦ
Đang thi đấu
Koki Machida
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Tsukuba, Ibaraki, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Bundesliga
· PreZero Arena, Sinsheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
82
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | JPL | Union Saint-Gilloise | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | JPL | Union Saint-Gilloise | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | JPL | Union Saint-Gilloise | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | JPL | Union Saint-Gilloise | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Pro L. Supercup | Union Saint-Gilloise | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Union Saint-Gilloise | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Union Saint-Gilloise | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 28 | 2 | |
| 24/25 | 28 | 38 | |
| 23/24 | 28 | 35 | |
| 2022 | 28 | 8 | |
| 22/23 | 28 | 17 | |
| 2018 | 28 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 15 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,8 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 25 thg 2, 2016: €50k, Kashima Antlers
- 25 thg 3, 2017: €75k, Kashima Antlers
- 5 thg 1, 2019: €200k, Kashima Antlers
- 27 thg 6, 2019: €300k, Kashima Antlers
- 28 thg 12, 2019: €700k, Kashima Antlers
- 8 thg 4, 2020: €550k, Kashima Antlers
- 29 thg 1, 2021: €700k, Kashima Antlers
- 29 thg 6, 2021: €850k, Kashima Antlers
- 14 thg 1, 2022: €1m, Union SG
- 26 thg 5, 2022: €1,50m, Union SG
- 9 thg 6, 2023: €2m, Union SG
- 23 thg 10, 2023: €3m, Union SG
- 19 thg 12, 2023: €6m, Union SG
- 22 thg 3, 2024: €8m, Union SG
- 4 thg 6, 2024: €10m, Union SG
- 12 thg 6, 2025: €11m, Union SG
- 14 thg 10, 2025: €7m, TSG 1899 Hoffenheim
- 27 thg 5, 2026: €6m, TSG 1899 Hoffenheim
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Koki Machida đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Koki Machida là TSG 1899 Hoffenheim.
Koki Machida mang áo số mấy?
- Koki Machida mang áo số 28. Câu lạc bộ là Hoffenheim.
Koki Machida chơi vị trí nào?
- Koki Machida chơi ở vị trí Trung vệ.
Koki Machida bao nhiêu tuổi?
- Koki Machida 29 tuổi, sinh ngày 25 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Koki Machida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Koki Machida là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koki Machida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koki Machida là 11,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
Koki Machida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Koki Machida đã thi đấu 82 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Koki Machida đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Koki Machida đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Koki Machida đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản.
Koki Machida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Koki Machida là Nhật Bản.
Koki Machida sinh ra ở đâu?
- Koki Machida sinh ra tại Tsukuba, Ibaraki, Nhật Bản.
Koki Machida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Koki Machida là 1,90 m.
Koki Machida thuận chân nào?
- Koki Machida thuận chân trái.
Hợp đồng của Koki Machida kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Koki Machida có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.