CẦU THỦ
Đang thi đấu
Konstantin Maradishvili
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
139
Bàn thắng
7
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Akron Togliatti | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 21 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 21 | 2 | 1 | 5 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 26 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Akron Togliatti | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 2 | |
| 25/26 | 8 | 30 | |
| 2024 | 5 | 3 | |
| 2023 | 5 | 25 | |
| 22/23 | 5 | 36 | |
| 2021 | 22 | 5 | |
| 21/22 | 5 | 29 | |
| 20/21 | 22 | 35 | |
| 2019 | 87 | 3 | |
| 19/20 | 87 | 25 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 29 tháng 12, 2021
- 20 thg 1, 2018: €50k, CSKA Moscow II
- 14 thg 10, 2018: €100k, CSKA Moscow II
- 20 thg 12, 2018: €150k, CSKA Moscow II
- 14 thg 6, 2019: €200k, CSKA Moscow II
- 23 thg 12, 2019: €250k, CSKA Moscow II
- 29 thg 7, 2020: €1m, CSKA Moscow
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, CSKA Moscow
- 15 thg 9, 2021: €3m, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2021: €3,50m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2022: €3m, Loko Moscow
- 21 thg 11, 2022: €2,50m, Loko Moscow
- 13 thg 4, 2023: €2m, Loko Moscow
- 14 thg 6, 2023: €1,80m, Loko Moscow
- 13 thg 12, 2023: €1,20m, Loko Moscow
- 4 thg 6, 2024: €900k, Pari NN
- 12 thg 12, 2024: €700k, Pari NN
- 4 thg 6, 2025: €500k, Pari NN
- 16 thg 12, 2025: €500k, Akron Togliatti
- 26 thg 5, 2026: €600k, Akron Togliatti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Konstantin Maradishvili đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Konstantin Maradishvili là Akron Togliatti.
Konstantin Maradishvili mang áo số mấy?
- Konstantin Maradishvili mang áo số 5. Câu lạc bộ là Pari NN.
Konstantin Maradishvili chơi vị trí nào?
- Konstantin Maradishvili chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Konstantin Maradishvili bao nhiêu tuổi?
- Konstantin Maradishvili 26 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Konstantin Maradishvili là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Konstantin Maradishvili là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantin Maradishvili là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantin Maradishvili là 3,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2021.
Konstantin Maradishvili đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Konstantin Maradishvili đã thi đấu 139 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Konstantin Maradishvili đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Konstantin Maradishvili đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Konstantin Maradishvili đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Konstantin Maradishvili mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Konstantin Maradishvili là Nga.
Konstantin Maradishvili sinh ra ở đâu?
- Konstantin Maradishvili sinh ra tại Moskau, Nga.
Konstantin Maradishvili cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Konstantin Maradishvili là 1,79 m.
Konstantin Maradishvili thuận chân nào?
- Konstantin Maradishvili thuận chân phải.
Hợp đồng của Konstantin Maradishvili kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Konstantin Maradishvili có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.