CẦU THỦ
Đang thi đấu
Konstantinos Mavropanos
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Athens, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Konstantinos Farras
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
218
Bàn thắng
14
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 31 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 33 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 19 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 28 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | PAS Giannina | 14 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16/17 | Super League 1 | PAS Giannina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 38 | 1 | |
| 24/25 | 15 | 37 | — | |
| 23/24 | 15 | 41 | — | |
| 2023 | 5 | 1 | — | |
| 22/23 | 5 | 33 | — | |
| 21/22 | 5 | 33 | — | |
| 20/21 | 5 | 26 | — | |
| 2019 | 27 | 7 | — | |
| 19/20 | 27 | 5 | — | |
| 2018 | 27 | 3 | — | |
| 2017 | 42 | 17 | — | |
| 16/17 | 42 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 27 tháng 5, 2024
- 21 thg 2, 2016: €75k, PAS Giannina
- 21 thg 6, 2016: €100k, PAS Giannina
- 18 thg 12, 2017: €450k, PAS Giannina
- 23 thg 3, 2018: €2m, Arsenal
- 28 thg 5, 2018: €3m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, 1.FC Nuremberg
- 10 thg 2, 2021: €2,50m, Stuttgart
- 31 thg 3, 2021: €6m, Stuttgart
- 22 thg 12, 2021: €17m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2022: €15m, Stuttgart
- 19 thg 12, 2023: €14m, West Ham United
- 14 thg 3, 2024: €18m, West Ham United
- 27 thg 5, 2024: €20m, West Ham United
- 18 thg 3, 2025: €17m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €15m, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €18m, West Ham United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Konstantinos Mavropanos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Konstantinos Mavropanos là West Ham United.
Konstantinos Mavropanos mang áo số mấy?
- Konstantinos Mavropanos mang áo số 15. Câu lạc bộ là West Ham.
Konstantinos Mavropanos chơi vị trí nào?
- Konstantinos Mavropanos chơi ở vị trí Trung vệ.
Konstantinos Mavropanos bao nhiêu tuổi?
- Konstantinos Mavropanos 28 tuổi, sinh ngày 11 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Konstantinos Mavropanos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Konstantinos Mavropanos là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Mavropanos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Mavropanos là 20,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2024.
Konstantinos Mavropanos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Konstantinos Mavropanos đã thi đấu 218 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Konstantinos Mavropanos đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Konstantinos Mavropanos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Konstantinos Mavropanos đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Konstantinos Mavropanos đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Konstantinos Mavropanos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Konstantinos Mavropanos là Hy Lạp.
Konstantinos Mavropanos sinh ra ở đâu?
- Konstantinos Mavropanos sinh ra tại Athens, Hy Lạp.
Konstantinos Mavropanos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Konstantinos Mavropanos là 1,94 m.
Konstantinos Mavropanos thuận chân nào?
- Konstantinos Mavropanos thuận chân phải.
Hợp đồng của Konstantinos Mavropanos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Konstantinos Mavropanos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.