CẦU THỦ
Đang thi đấu
Koray Günter
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Höxter, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- EMG Mundial
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
195
Bàn thắng
4
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Göztepe | 25 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Hellas Verona | 13 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Hellas Verona | 30 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Hellas Verona | 27 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Hellas Verona | 32 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Genoa CFC | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Galatasaray | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 12 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 27 | 4 | |
| 24/25 | 22 | 31 | — | |
| 2024 | 25 | 12 | — | |
| 2023 | 4 | 11 | — | |
| 22/23 | 21 | 19 | — | |
| 21/22 | 21 | 33 | 1 | |
| 20/21 | 21 | 30 | — | |
| 19/20 | 21 | 37 | — | |
| 18/19 | 3 | 36 | — | |
| 2017 | 28 | 2 | — | |
| 17/18 | 28 | 26 | — | |
| 15/16 | 28 | 28 | — | |
| 2014 | 28 | 11 | — | |
| 14/15 | 28 | 22 | — | |
| 2013 | 30 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2021
- 5 thg 7, 2012: €300k, Dortmund
- 13 thg 1, 2013: €500k, Dortmund
- 20 thg 2, 2014: €2m, Galatasaray
- 11 thg 8, 2014: €2,50m, Galatasaray
- 26 thg 1, 2015: €2m, Galatasaray
- 25 thg 6, 2015: €2,60m, Galatasaray
- 18 thg 1, 2016: €2m, Galatasaray
- 10 thg 1, 2017: €1,60m, Galatasaray
- 9 thg 6, 2017: €1m, Galatasaray
- 12 thg 2, 2018: €700k, Galatasaray
- 29 thg 5, 2018: €500k, Galatasaray
- 20 thg 12, 2018: €1m, Genoa
- 12 thg 12, 2019: €1,50m, Hellas Verona
- 3 thg 3, 2020: €3m, Hellas Verona
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Hellas Verona
- 25 thg 8, 2020: €4,50m, Hellas Verona
- 23 thg 3, 2021: €5m, Hellas Verona
- 11 thg 11, 2022: €4,50m, Hellas Verona
- 15 thg 6, 2023: €3,50m, Sampdoria
- 11 thg 10, 2023: €2,50m, Hellas Verona
- 20 thg 12, 2023: €1,20m, Hellas Verona
- 15 thg 3, 2024: €1m, Karagümrük
- 31 thg 5, 2024: €850k, Karagümrük
- 4 thg 10, 2024: €850k, Göztepe
- 23 thg 12, 2024: €700k, Göztepe
- 18 thg 12, 2025: €700k, Al-Okhdood Club
- 4 thg 6, 2026: €600k, Al-Okhdood Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Koray Günter đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Koray Günter là Al-Okhdood Club.
Koray Günter mang áo số mấy?
- Koray Günter mang áo số 22. Câu lạc bộ là Al-Okhdood.
Koray Günter chơi vị trí nào?
- Koray Günter chơi ở vị trí Trung vệ.
Koray Günter bao nhiêu tuổi?
- Koray Günter 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Koray Günter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Koray Günter là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koray Günter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Koray Günter là 5,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2021.
Koray Günter đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Koray Günter đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Koray Günter đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Koray Günter đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Koray Günter đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Koray Günter mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Koray Günter là Đức.
Koray Günter sinh ra ở đâu?
- Koray Günter sinh ra tại Höxter, Đức.
Koray Günter cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Koray Günter là 1,85 m.
Koray Günter thuận chân nào?
- Koray Günter thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.