CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kostas Lamprou
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Cholargos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Forza Sports Group
Trận tiếp theo
Eerste Divisie
· GelreDome, Arnhem
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
206
Trận giữ sạch lưới
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NAC Breda | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | NAC Breda | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PEC Zwolle | 34 | 52 | 6 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 34 | 55 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 34 | 44 | 10 | 1 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 34 | 53 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 33 | 48 | 7 | 2 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 12 | 17 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31 | 16 | — | |
| 25/26 | 31 | 34 | — | |
| 23/24 | 31 | 45 | — | |
| 2022 | 1 | 1 | — | |
| 21/22 | 1 | 37 | 3 | |
| 20/21 | 31 | 35 | — | |
| 19/20 | 1 | 30 | — | |
| 2018 | 26 | 1 | 1 | |
| 18/19 | 26 | 52 | — | |
| 17/18 | 33 | 16 | — | |
| 16/17 | 1 | 35 | — | |
| 15/16 | 1 | 35 | — | |
| 14/15 | 1 | 34 | — | |
| 13/14 | 33 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 75,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 7 tháng 6, 2017
- 6 thg 9, 2010: €100k, Excelsior
- 10 thg 1, 2012: €300k, Feyenoord
- 9 thg 1, 2013: €600k, Feyenoord
- 11 thg 2, 2014: €500k, Feyenoord
- 11 thg 8, 2014: €400k, Willem II
- 11 thg 2, 2015: €500k, Willem II
- 1 thg 7, 2015: €1m, Willem II
- 11 thg 11, 2015: €800k, Willem II
- 5 thg 2, 2016: €1m, Willem II
- 7 thg 6, 2017: €1,25m, Willem II
- 17 thg 1, 2018: €900k, Ajax
- 12 thg 6, 2018: €1m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €700k, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €700k, Vitesse
- 8 thg 4, 2020: €550k, Vitesse
- 14 thg 10, 2020: €550k, RKC Waalwijk
- 19 thg 5, 2021: €700k, RKC Waalwijk
- 5 thg 1, 2022: €550k, PEC Zwolle
- 8 thg 6, 2022: €500k, PEC Zwolle
- 3 thg 4, 2023: €350k, Willem II
- 15 thg 12, 2023: €350k, Feyenoord
- 31 thg 5, 2024: €300k, Feyenoord
- 16 thg 10, 2024: €250k, Without Club
- 28 thg 5, 2025: €200k, NAC Breda
- 2 thg 12, 2025: €150k, NAC Breda
- 28 thg 5, 2026: €150k, NAC Breda
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kostas Lamprou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kostas Lamprou là NAC Breda.
Kostas Lamprou mang áo số mấy?
- Kostas Lamprou mang áo số 31. Câu lạc bộ là NAC Breda.
Kostas Lamprou chơi vị trí nào?
- Kostas Lamprou chơi ở vị trí Thủ môn.
Kostas Lamprou bao nhiêu tuổi?
- Kostas Lamprou 35 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Kostas Lamprou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kostas Lamprou là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kostas Lamprou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kostas Lamprou là 1,3 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2017.
Kostas Lamprou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kostas Lamprou đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kostas Lamprou đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kostas Lamprou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kostas Lamprou là Hy Lạp.
Kostas Lamprou sinh ra ở đâu?
- Kostas Lamprou sinh ra tại Cholargos, Hy Lạp.
Kostas Lamprou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kostas Lamprou là 1,80 m.
Kostas Lamprou thuận chân nào?
- Kostas Lamprou thuận chân phải.
Hợp đồng của Kostas Lamprou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kostas Lamprou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.