CẦU THỦ
Đang thi đấu
Krépin Diatta
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 1, 2021
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
215
Bàn thắng
26
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AS Monaco | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 19 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 12 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 22 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 13 | 1 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 22 | |
| 24/25 | 27 | 32 | |
| 23/24 | 27 | 27 | |
| 22/23 | 27 | 44 | |
| 2021 | 27 | 13 | |
| 2021 | 27 | 13 | |
| 20/21 | 11 | 25 | |
| 19/20 | 11 | 32 | |
| 18/19 | 11 | 19 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 16,7 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 50,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
21,0 Tr €
vào 30 tháng 3, 2020
- 23 thg 12, 2017: €1m, Sarpsborg 08
- 9 thg 1, 2018: €1,50m, Club Brugge
- 3 thg 6, 2018: €3m, Club Brugge
- 4 thg 3, 2019: €4,50m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €7m, Club Brugge
- 13 thg 9, 2019: €14m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €17m, Club Brugge
- 30 thg 3, 2020: €21m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €19m, Club Brugge
- 6 thg 8, 2020: €20m, Club Brugge
- 4 thg 1, 2021: €18m, Club Brugge
- 4 thg 6, 2021: €18m, AS Monaco
- 8 thg 10, 2021: €15m, AS Monaco
- 30 thg 5, 2022: €13m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2023: €15m, AS Monaco
- 16 thg 10, 2023: €13m, AS Monaco
- 18 thg 12, 2023: €12m, AS Monaco
- 10 thg 12, 2024: €10m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2025: €7m, AS Monaco
- 10 thg 10, 2025: €5m, AS Monaco
- 15 thg 12, 2025: €6m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €6m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Krépin Diatta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Krépin Diatta là AS Monaco.
Krépin Diatta mang áo số mấy?
- Krépin Diatta mang áo số 27. Câu lạc bộ là Monaco.
Krépin Diatta chơi vị trí nào?
- Krépin Diatta chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Krépin Diatta bao nhiêu tuổi?
- Krépin Diatta 27 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Krépin Diatta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Krépin Diatta là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Krépin Diatta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Krépin Diatta là 21,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 3, 2020.
Krépin Diatta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Krépin Diatta đã thi đấu 215 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Krépin Diatta đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Krépin Diatta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Krépin Diatta đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Krépin Diatta đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Krépin Diatta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Krépin Diatta là Senegal.
Krépin Diatta sinh ra ở đâu?
- Krépin Diatta sinh ra tại Dakar, Senegal.
Krépin Diatta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Krépin Diatta là 1,73 m.
Krépin Diatta thuận chân nào?
- Krépin Diatta thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Krépin Diatta kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Krépin Diatta đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.