CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kristijan Bistrovic
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Koprivnica, Croatia
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Vukmil Vukmirica
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
235
Bàn thắng
16
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Akron Togliatti | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Baltika | 23 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Lecce | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 18 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kasimpasa | 20 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 14 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 20 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Akron Togliatti | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Baltika | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 16 | — | |
| 24/25 | 25 | 42 | — | |
| 23/24 | 17 | 32 | 16 | |
| 2023 | 8 | 15 | — | |
| 22/23 | 8 | 17 | — | |
| 2022 | 23 | 18 | — | |
| 2021 | 26 | 20 | — | |
| 2021 | 25 | 20 | — | |
| 2020 | 25 | 24 | — | |
| 19/20 | 25 | 38 | — | |
| 2018 | 25 | 16 | — | |
| 18/19 | 25 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 23 thg 10, 2017: €250k, Slaven Belupo
- 12 thg 1, 2018: €500k, CSKA Moscow
- 6 thg 6, 2018: €1m, CSKA Moscow
- 1 thg 9, 2018: €2m, CSKA Moscow
- 20 thg 12, 2018: €3,50m, CSKA Moscow
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, CSKA Moscow
- 29 thg 7, 2020: €3m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, CSKA Moscow
- 16 thg 3, 2021: €2,50m, Kasimpasa
- 29 thg 12, 2021: €2m, CSKA Moscow
- 31 thg 3, 2022: €2,10m, Karagümrük
- 1 thg 6, 2022: €2,20m, Karagümrük
- 11 thg 11, 2022: €2,20m, Lecce
- 17 thg 3, 2023: €2,60m, Fortuna Sittard
- 23 thg 6, 2023: €2,50m, Fortuna Sittard
- 5 thg 10, 2023: €2m, Baltika
- 12 thg 12, 2024: €1,80m, CSKA Moscow
- 4 thg 6, 2025: €2m, CSKA Moscow
- 16 thg 12, 2025: €1,80m, Akron Togliatti
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, Akron Togliatti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kristijan Bistrovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kristijan Bistrovic là Akron Togliatti.
Kristijan Bistrovic mang áo số mấy?
- Kristijan Bistrovic mang áo số 23. Câu lạc bộ là Akron Tolyatti.
Kristijan Bistrovic chơi vị trí nào?
- Kristijan Bistrovic chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Kristijan Bistrovic bao nhiêu tuổi?
- Kristijan Bistrovic 28 tuổi, sinh ngày 9 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Kristijan Bistrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kristijan Bistrovic là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kristijan Bistrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kristijan Bistrovic là 3,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Kristijan Bistrovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kristijan Bistrovic đã thi đấu 235 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kristijan Bistrovic đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kristijan Bistrovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kristijan Bistrovic đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Kristijan Bistrovic đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kristijan Bistrovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kristijan Bistrovic là Croatia.
Kristijan Bistrovic sinh ra ở đâu?
- Kristijan Bistrovic sinh ra tại Koprivnica, Croatia.
Kristijan Bistrovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kristijan Bistrovic là 1,83 m.
Kristijan Bistrovic thuận chân nào?
- Kristijan Bistrovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Kristijan Bistrovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kristijan Bistrovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.