CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kristoffer Nordfeldt
Giá trị thị trường
175,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 6, 1989
- Nơi sinh
- Stockholm, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Friends Arena, Stockholm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
10
Số trận
175
Trận giữ sạch lưới
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 36 | 65 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 14 | 19 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Swansea City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Swansea City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | SC Heerenveen | 34 | 46 | 9 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | SC Heerenveen | 33 | 49 | 7 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 55 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | FA Cup | Swansea City | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Swansea City | 7 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Swansea City | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Swansea City | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 9 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Allmänna Idrottsklubben | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | SC Heerenveen | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15 | 19 | 1 | |
| 25/26 | 15 | 13 | 9 | |
| 2022 | 15 | 6 | — | |
| 2020 | 1 | 1 | — | |
| 2020 | 89 | 14 | — | |
| 20/21 | 1 | 36 | — | |
| 2019 | 1 | 4 | — | |
| 17/18 | 13 | 42 | — | |
| 16/17 | 13 | 39 | — | |
| 15/16 | 13 | 38 | — | |
| 14/15 | 1 | 35 | 1 | |
| 13/14 | 1 | 36 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 8 thg 12, 2008: €500k, Brommapojkarna
- 11 thg 9, 2009: €800k, Brommapojkarna
- 23 thg 2, 2010: €900k, Brommapojkarna
- 24 thg 6, 2011: €750k, Brommapojkarna
- 6 thg 7, 2012: €1m, Heerenveen
- 16 thg 1, 2013: €1,50m, Heerenveen
- 12 thg 6, 2013: €2m, Heerenveen
- 11 thg 2, 2014: €2,50m, Heerenveen
- 1 thg 7, 2015: €3m, Swansea
- 9 thg 2, 2016: €2,50m, Swansea
- 28 thg 6, 2017: €1,50m, Swansea
- 24 thg 9, 2018: €1m, Swansea
- 8 thg 4, 2020: €800k, Genclerbirligi
- 4 thg 8, 2020: €1m, Genclerbirligi
- 16 thg 3, 2021: €800k, Genclerbirligi
- 31 thg 5, 2021: €900k, Genclerbirligi
- 17 thg 12, 2021: €800k, Allmänna Idrottsklubben
- 24 thg 6, 2022: €750k, Allmänna Idrottsklubben
- 2 thg 9, 2022: €700k, Allmänna Idrottsklubben
- 14 thg 12, 2022: €600k, Allmänna Idrottsklubben
- 27 thg 6, 2023: €400k, Allmänna Idrottsklubben
- 13 thg 9, 2023: €300k, Allmänna Idrottsklubben
- 13 thg 6, 2024: €250k, Allmänna Idrottsklubben
- 26 thg 9, 2024: €200k, Allmänna Idrottsklubben
- 19 thg 11, 2025: €175k, Allmänna Idrottsklubben
- 5 thg 6, 2026: €175k, Allmänna Idrottsklubben
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kristoffer Nordfeldt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kristoffer Nordfeldt là Allmänna Idrottsklubben.
Kristoffer Nordfeldt mang áo số mấy?
- Kristoffer Nordfeldt mang áo số 15. Câu lạc bộ là AIK.
Kristoffer Nordfeldt chơi vị trí nào?
- Kristoffer Nordfeldt chơi ở vị trí Thủ môn.
Kristoffer Nordfeldt bao nhiêu tuổi?
- Kristoffer Nordfeldt 37 tuổi, sinh ngày 23 tháng 6, 1989.
Giá trị thị trường của Kristoffer Nordfeldt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kristoffer Nordfeldt là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kristoffer Nordfeldt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kristoffer Nordfeldt là 3,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Kristoffer Nordfeldt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kristoffer Nordfeldt đã thi đấu 175 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kristoffer Nordfeldt đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kristoffer Nordfeldt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kristoffer Nordfeldt đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Kristoffer Nordfeldt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kristoffer Nordfeldt là Thụy Điển.
Kristoffer Nordfeldt sinh ra ở đâu?
- Kristoffer Nordfeldt sinh ra tại Stockholm, Thụy Điển.
Kristoffer Nordfeldt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kristoffer Nordfeldt là 1,90 m.
Kristoffer Nordfeldt thuận chân nào?
- Kristoffer Nordfeldt thuận chân phải.
Hợp đồng của Kristoffer Nordfeldt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kristoffer Nordfeldt có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.