CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kyle Walker
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Sheffield, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Championship
· Vicarage Road, Watford
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
522
Bàn thắng
7
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Burnley FC | 36 | 0 | 2 | 9 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 32 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 27 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 20 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 24 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 29 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 33 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 32 | 0 | 6 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 0 | 5 | 8 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 26 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 0 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 7 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 37 | 18 | |
| 2025 | 32 | 16 | — | |
| 24/25 | 2 | 21 | 10 | |
| 23/24 | 2 | 54 | 44 | |
| 22/23 | 2 | 46 | 5 | |
| 21/22 | 2 | 38 | — | |
| 20/21 | 2 | 49 | — | |
| 19/20 | 2 | 49 | — | |
| 18/19 | 2 | 54 | — | |
| 17/18 | 2 | 49 | — | |
| 16/17 | 2 | 45 | — | |
| 15/16 | 2 | 41 | 1 | |
| 14/15 | 2 | 19 | — | |
| 13/14 | 2 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 52,7 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2018
- 2 thg 7, 2009: €50k, Sheff Utd
- 21 thg 9, 2009: €3m, Sheff Utd
- 13 thg 8, 2010: €2m, Tottenham
- 8 thg 8, 2011: €5,50m, Tottenham
- 6 thg 2, 2012: €13m, Tottenham
- 24 thg 6, 2012: €16m, Tottenham
- 2 thg 7, 2013: €17m, Tottenham
- 15 thg 1, 2014: €19m, Tottenham
- 12 thg 8, 2014: €17m, Tottenham
- 1 thg 7, 2015: €13m, Tottenham
- 1 thg 6, 2016: €15m, Tottenham
- 20 thg 2, 2017: €20m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €30m, Tottenham
- 23 thg 10, 2017: €35m, Man City
- 2 thg 1, 2018: €40m, Man City
- 23 thg 3, 2018: €50m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €40m, Man City
- 18 thg 3, 2021: €35m, Man City
- 28 thg 5, 2021: €28m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €25m, Man City
- 15 thg 6, 2022: €18m, Man City
- 3 thg 11, 2022: €15m, Man City
- 20 thg 6, 2023: €13m, Man City
- 16 thg 12, 2024: €10m, Man City
- 25 thg 3, 2025: €6m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €4m, AC Milan
- 17 thg 10, 2025: €3m, Burnley FC
- 9 thg 12, 2025: €2,50m, Burnley FC
- 3 thg 6, 2026: €1,50m, Burnley FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kyle Walker đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kyle Walker là Burnley FC.
Kyle Walker mang áo số mấy?
- Kyle Walker mang áo số 2. Câu lạc bộ là Burnley.
Kyle Walker chơi vị trí nào?
- Kyle Walker chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kyle Walker bao nhiêu tuổi?
- Kyle Walker 36 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Kyle Walker là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kyle Walker là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kyle Walker là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kyle Walker là 50,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2018.
Kyle Walker đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kyle Walker đã thi đấu 522 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kyle Walker đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kyle Walker đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kyle Walker đã thi đấu 96 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Kyle Walker đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kyle Walker mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kyle Walker là Anh.
Kyle Walker sinh ra ở đâu?
- Kyle Walker sinh ra tại Sheffield, Anh.
Kyle Walker cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kyle Walker là 1,83 m.
Kyle Walker thuận chân nào?
- Kyle Walker thuận chân phải.
Hợp đồng của Kyle Walker kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kyle Walker có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.