CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lassina Traoré
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Bobo-Dioulasso, Burkina Faso
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- Forza Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
146
Bàn thắng
44
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 22 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 16 | 4 | 6 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 21 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 12 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 4 | |
| 24/25 | 2 | 41 | |
| 23/24 | 2 | 21 | |
| 22/23 | 2 | 32 | |
| 2021 | 23 | 15 | |
| 21/22 | 2 | 25 | |
| 20/21 | 23 | 40 | |
| 2019 | 23 | 3 | |
| 19/20 | 23 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 3 tháng 9, 2021
- 21 thg 1, 2019: €300k, Ajax U21
- 3 thg 7, 2019: €1m, Ajax
- 19 thg 9, 2019: €2,50m, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €3,50m, Ajax
- 11 thg 2, 2020: €6m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Ajax
- 6 thg 1, 2021: €8m, Ajax
- 19 thg 5, 2021: €6,50m, Ajax
- 3 thg 9, 2021: €9m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 12, 2022: €7m, FC Shakhtar Donetsk
- 11 thg 12, 2023: €6m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 6, 2024: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 10 thg 6, 2025: €4m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 12, 2025: €3m, FC Shakhtar Donetsk
- 23 thg 3, 2026: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €7m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lassina Traoré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lassina Traoré là FC Shakhtar Donetsk.
Lassina Traoré mang áo số mấy?
- Lassina Traoré mang áo số 2.
Lassina Traoré chơi vị trí nào?
- Lassina Traoré chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Lassina Traoré bao nhiêu tuổi?
- Lassina Traoré 25 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Lassina Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lassina Traoré là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lassina Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lassina Traoré là 9,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 9, 2021.
Lassina Traoré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lassina Traoré đã thi đấu 146 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lassina Traoré đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lassina Traoré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lassina Traoré đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burkina Faso. Lassina Traoré đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lassina Traoré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lassina Traoré là Burkina Faso.
Lassina Traoré sinh ra ở đâu?
- Lassina Traoré sinh ra tại Bobo-Dioulasso, Burkina Faso.
Lassina Traoré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lassina Traoré là 1,83 m.
Lassina Traoré thuận chân nào?
- Lassina Traoré thuận chân phải.
Hợp đồng của Lassina Traoré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lassina Traoré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.