CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lautaro Martínez
Giá trị thị trường
85,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Internazionale
#10Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 22 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Bahía Blanca, Argentina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Footfeel ISM
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
375
Bàn thắng
174
Kiến tạo
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 30 | 17 | 6 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 31 | 12 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 33 | 24 | 6 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 38 | 21 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 35 | 21 | 3 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 38 | 17 | 10 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 35 | 14 | 5 | 8 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 27 | 6 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 8 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 14 | 9 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 13 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 6 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 49 | 38 | |
| 24/25 | 10 | 52 | 44 | |
| 23/24 | 10 | 46 | 39 | |
| 22/23 | 10 | 57 | 11 | |
| 21/22 | 10 | 50 | — | |
| 20/21 | 10 | 48 | — | |
| 19/20 | 10 | 50 | — | |
| 18/19 | 10 | 44 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 22 | 9 |
Argentina
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
82
Bàn thắng
38
Mùa này
Số trận
4
Đá chính
4
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Cú sút
22
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
85,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
110,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2023
- 6 thg 2, 2016: €100k, Racing Club
- 8 thg 8, 2016: €500k, Racing Club
- 13 thg 2, 2017: €2,50m, Racing Club
- 9 thg 10, 2017: €10m, Racing Club
- 8 thg 5, 2018: €25m, Racing Club
- 20 thg 12, 2018: €25m, Inter Milan
- 6 thg 6, 2019: €30m, Inter Milan
- 8 thg 10, 2019: €40m, Inter Milan
- 12 thg 12, 2019: €80m, Inter Milan
- 8 thg 4, 2020: €64m, Inter Milan
- 25 thg 8, 2020: €70m, Inter Milan
- 3 thg 6, 2021: €80m, Inter Milan
- 15 thg 3, 2022: €70m, Inter Milan
- 7 thg 6, 2022: €75m, Inter Milan
- 21 thg 3, 2023: €80m, Inter Milan
- 15 thg 6, 2023: €85m, Inter Milan
- 11 thg 10, 2023: €100m, Inter Milan
- 20 thg 12, 2023: €110m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €100m, Inter Milan
- 25 thg 3, 2025: €95m, Inter Milan
- 7 thg 10, 2025: €85m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €85m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lautaro Martínez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lautaro Martínez là Internazionale.
Lautaro Martínez mang áo số mấy?
- Lautaro Martínez mang áo số 10. Câu lạc bộ là Internazionale.
Lautaro Martínez chơi vị trí nào?
- Lautaro Martínez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Lautaro Martínez bao nhiêu tuổi?
- Lautaro Martínez 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Lautaro Martínez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lautaro Martínez là 85,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lautaro Martínez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lautaro Martínez là 110,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2023.
Lautaro Martínez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lautaro Martínez đã thi đấu 375 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lautaro Martínez đã ghi được 174 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lautaro Martínez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lautaro Martínez đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Lautaro Martínez đã ghi được 38 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lautaro Martínez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lautaro Martínez là Argentina.
Lautaro Martínez sinh ra ở đâu?
- Lautaro Martínez sinh ra tại Bahía Blanca, Argentina.
Lautaro Martínez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lautaro Martínez là 1,75 m.
Lautaro Martínez thuận chân nào?
- Lautaro Martínez thuận chân phải.
Hợp đồng của Lautaro Martínez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lautaro Martínez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
