CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lawrence Agyekum
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 11, 2003
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Concilium Sport
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
4
Số trận
61
Bàn thắng
0
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 26 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 27 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Cercle Brugge | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 30 | |
| 24/25 | 6 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 4 thg 5, 2020: €25k, WAFA SC
- 18 thg 6, 2021: €100k, WAFA SC
- 4 thg 10, 2021: €125k, WAFA SC
- 17 thg 2, 2022: €250k, FC Liefering
- 25 thg 5, 2022: €400k, FC Liefering
- 17 thg 11, 2022: €1m, FC Liefering
- 12 thg 6, 2023: €1m, Salzburg
- 5 thg 12, 2023: €1m, FC Liefering
- 28 thg 5, 2024: €800k, FC Liefering
- 2 thg 10, 2024: €1,50m, Cercle Brugge
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, Cercle Brugge
- 10 thg 12, 2025: €2m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lawrence Agyekum đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lawrence Agyekum là Cercle Brugge.
Lawrence Agyekum mang áo số mấy?
- Lawrence Agyekum mang áo số 6. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Lawrence Agyekum chơi vị trí nào?
- Lawrence Agyekum chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Lawrence Agyekum bao nhiêu tuổi?
- Lawrence Agyekum 22 tuổi, sinh ngày 23 tháng 11, 2003.
Giá trị thị trường của Lawrence Agyekum là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lawrence Agyekum là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lawrence Agyekum là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lawrence Agyekum là 2,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
Lawrence Agyekum đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lawrence Agyekum đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lawrence Agyekum đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lawrence Agyekum đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lawrence Agyekum đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana.
Lawrence Agyekum mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lawrence Agyekum là Ghana.
Lawrence Agyekum cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lawrence Agyekum là 1,74 m.
Lawrence Agyekum thuận chân nào?
- Lawrence Agyekum thuận chân phải.
Hợp đồng của Lawrence Agyekum kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lawrence Agyekum có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.