CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Lazar Markovic
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Čačak, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Serbia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
173
Bàn thắng
20
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Gaziantep FK | 30 | 3 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Gaziantep FK | 19 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Hull City | 12 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Fenerbahce | 14 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 19 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 26 | 5 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Fenerbahce | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Europa League | SL Benfica | 8 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 50 | 35 | — | |
| 2023 | 50 | 10 | — | |
| 22/23 | 50 | 20 | — | |
| 2021 | 50 | 6 | 5 | |
| 2020 | 50 | 2 | — | |
| 2019 | 50 | 2 | — | |
| 2019 | 30 | 2 | — | |
| 2018 | 50 | 3 | — | |
| 2017 | 50 | 13 | — | |
| 16/17 | 3 | 18 | — | |
| 15/16 | 50 | 18 | — | |
| 14/15 | 50 | 43 | — | |
| 13/14 | 50 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 12 tháng 8, 2014
- 18 thg 7, 2011: €300k, Partizan
- 1 thg 9, 2011: €600k, Partizan
- 26 thg 10, 2011: €1,50m, Partizan
- 9 thg 12, 2011: €4m, Partizan
- 16 thg 4, 2012: €5m, Partizan
- 2 thg 10, 2012: €6m, Partizan
- 18 thg 4, 2013: €7m, Partizan
- 8 thg 10, 2013: €10m, Benfica
- 12 thg 8, 2014: €20m, Liverpool
- 12 thg 2, 2015: €17m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €15m, Liverpool
- 18 thg 1, 2016: €15m, Fenerbahce
- 1 thg 8, 2016: €14m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €10m, Hull City
- 28 thg 6, 2017: €10m, Liverpool
- 3 thg 6, 2018: €8m, RSC Anderlecht
- 17 thg 10, 2018: €5m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €4m, Fulham
- 28 thg 10, 2019: €4m, Partizan
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Partizan
- 28 thg 6, 2020: €2,60m, Partizan
- 22 thg 12, 2020: €2m, Partizan
- 12 thg 6, 2021: €2,30m, Partizan
- 25 thg 12, 2021: €2,50m, Partizan
- 26 thg 6, 2022: €1,80m, Partizan
- 27 thg 10, 2022: €2m, Gaziantep FK
- 14 thg 3, 2023: €2,20m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €2m, Trabzonspor
- 27 thg 9, 2023: €2m, Gaziantep FK
- 21 thg 12, 2023: €1,70m, Gaziantep FK
- 15 thg 3, 2024: €1,40m, Gaziantep FK
- 31 thg 5, 2024: €1,20m, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Lazar Markovic từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Lazar Markovic trước đây là Gaziantep FK.
Lazar Markovic từng mang áo số mấy?
- Lazar Markovic đã mang áo số 50 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Gaziantep FK.
Lazar Markovic chơi vị trí nào?
- Lazar Markovic chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Lazar Markovic bao nhiêu tuổi?
- Lazar Markovic 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lazar Markovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lazar Markovic là 1,2 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lazar Markovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lazar Markovic là 20,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 8, 2014.
Lazar Markovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lazar Markovic đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lazar Markovic đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lazar Markovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lazar Markovic là Serbia.
Lazar Markovic sinh ra ở đâu?
- Lazar Markovic sinh ra tại Čačak, Yugoslavia (Republic).
Lazar Markovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lazar Markovic là 1,75 m.
Lazar Markovic thuận chân nào?
- Lazar Markovic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.