CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lazaros Lamprou
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Katerini, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
237
Bàn thắng
44
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 25 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 28 | 6 | 5 | 4 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 28 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 24 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 24 | 7 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panionios Athens | 22 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Iraklis Thessaloniki | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panionios Athens | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Iraklis Thessaloniki | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | Panionios Athens | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 10 | |
| 25/26 | 7 | 29 | |
| 2024 | 97 | 16 | |
| 23/24 | 7 | 31 | |
| 22/23 | 22 | 32 | |
| 2021 | 97 | 17 | |
| 2021 | 97 | 2 | |
| 21/22 | 7 | 26 | |
| 2020 | 10 | 15 | |
| 19/20 | 22 | 16 | |
| 2018 | 11 | 2 | |
| 18/19 | 97 | 27 | |
| 2017 | 11 | 11 | |
| 17/18 | 11 | 31 | |
| 2016 | 80 | 15 | |
| 2015 | 36 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 27 thg 9, 2015: €300k, Panathinaikos
- 21 thg 12, 2016: €350k, Iraklis
- 11 thg 5, 2017: €500k, Panionios
- 18 thg 12, 2017: €750k, Panionios
- 22 thg 5, 2018: €1m, Panionios
- 28 thg 12, 2018: €1,25m, Fortuna Sittard
- 13 thg 3, 2019: €1,75m, Fortuna Sittard
- 12 thg 6, 2019: €2m, Fortuna Sittard
- 18 thg 12, 2019: €1,50m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, PAOK
- 4 thg 8, 2020: €1,20m, FC Twente
- 6 thg 1, 2021: €900k, PAOK
- 1 thg 11, 2021: €800k, OFI Crete
- 22 thg 2, 2022: €1m, OFI Crete
- 11 thg 11, 2022: €1m, Excelsior
- 17 thg 3, 2023: €700k, Excelsior
- 23 thg 6, 2023: €600k, Excelsior
- 15 thg 12, 2023: €750k, Excelsior
- 20 thg 9, 2024: €600k, Raków
- 9 thg 12, 2024: €450k, Raków
- 23 thg 5, 2025: €450k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 12 thg 12, 2025: €600k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 6 thg 3, 2026: €700k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 6, 2026: €800k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lazaros Lamprou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lazaros Lamprou là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Lazaros Lamprou mang áo số mấy?
- Lazaros Lamprou mang áo số 23. Câu lạc bộ là Volos NFC.
Lazaros Lamprou chơi vị trí nào?
- Lazaros Lamprou chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Lazaros Lamprou bao nhiêu tuổi?
- Lazaros Lamprou 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Lazaros Lamprou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lazaros Lamprou là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lazaros Lamprou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lazaros Lamprou là 2,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Lazaros Lamprou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lazaros Lamprou đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lazaros Lamprou đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lazaros Lamprou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lazaros Lamprou đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Lazaros Lamprou đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lazaros Lamprou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lazaros Lamprou là Hy Lạp.
Lazaros Lamprou sinh ra ở đâu?
- Lazaros Lamprou sinh ra tại Katerini, Hy Lạp.
Lazaros Lamprou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lazaros Lamprou là 1,83 m.
Lazaros Lamprou thuận chân nào?
- Lazaros Lamprou thuận chân phải.
Hợp đồng của Lazaros Lamprou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lazaros Lamprou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.