CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leandro Cabrera
Giá trị thị trường
900,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Montevideo, Uruguay
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
LaLiga
· La Rosaleda, Malaga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
236
Bàn thắng
14
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 33 | 4 | 2 | 4 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 32 | 0 | 1 | 10 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 18 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Getafe CF | 32 | 2 | 0 | 11 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Getafe CF | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | FC Crotone | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Getafe CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | FC Crotone | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Getafe CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 38 | 30 | |
| 24/25 | 6 | 34 | 1 | |
| 23/24 | 6 | 3 | 1 | |
| 22/23 | 4 | 38 | 10 | |
| 2021 | 4 | 1 | — | |
| 21/22 | 4 | 39 | 3 | |
| 2020 | 18 | 20 | — | |
| 19/20 | 6 | 23 | — | |
| 2018 | 6 | 14 | — | |
| 18/19 | 6 | 31 | — | |
| 2017 | 44 | 20 | — | |
| 2015 | 4 | 1 | — | |
| 2014 | 4 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 22 thg 7, 2009: €1m, Atlético
- 15 thg 8, 2010: €800k, Recr. Huelva
- 29 thg 7, 2011: €600k, Atlético
- 7 thg 9, 2011: €500k, CD Numancia
- 1 thg 4, 2012: €600k, CD Numancia
- 1 thg 8, 2012: €1m, Atlético
- 25 thg 9, 2012: €800k, Hércules CF
- 12 thg 5, 2013: €1,50m, Hércules CF
- 25 thg 7, 2013: €1,50m, Atlético
- 8 thg 10, 2013: €800k, RM Castilla
- 13 thg 8, 2014: €1m, Real Zaragoza
- 24 thg 1, 2017: €800k, Real Zaragoza
- 29 thg 12, 2017: €600k, Crotone
- 30 thg 5, 2018: €600k, Getafe
- 21 thg 12, 2018: €2m, Getafe
- 11 thg 6, 2019: €5m, Getafe
- 20 thg 12, 2019: €10m, Getafe
- 8 thg 4, 2020: €8m, RCD Espanyol Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €5m, RCD Espanyol Barcelona
- 19 thg 3, 2021: €3,50m, RCD Espanyol Barcelona
- 24 thg 6, 2021: €3m, RCD Espanyol Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €3,50m, RCD Espanyol Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €4m, RCD Espanyol Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, RCD Espanyol Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, RCD Espanyol Barcelona
- 20 thg 12, 2023: €2m, RCD Espanyol Barcelona
- 26 thg 3, 2024: €1,50m, RCD Espanyol Barcelona
- 24 thg 6, 2024: €1,20m, RCD Espanyol Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €1m, RCD Espanyol Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €900k, RCD Espanyol Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leandro Cabrera đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leandro Cabrera là RCD Espanyol Barcelona.
Leandro Cabrera mang áo số mấy?
- Leandro Cabrera mang áo số 6. Câu lạc bộ là Espanyol.
Leandro Cabrera chơi vị trí nào?
- Leandro Cabrera chơi ở vị trí Trung vệ.
Leandro Cabrera bao nhiêu tuổi?
- Leandro Cabrera 35 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Leandro Cabrera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leandro Cabrera là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leandro Cabrera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leandro Cabrera là 10,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Leandro Cabrera đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leandro Cabrera đã thi đấu 236 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leandro Cabrera đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leandro Cabrera mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leandro Cabrera là Uruguay.
Leandro Cabrera sinh ra ở đâu?
- Leandro Cabrera sinh ra tại Montevideo, Uruguay.
Leandro Cabrera cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leandro Cabrera là 1,90 m.
Leandro Cabrera thuận chân nào?
- Leandro Cabrera thuận chân trái.
Hợp đồng của Leandro Cabrera kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Leandro Cabrera có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.