CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leandro Sanca
Giá trị thị trường
750,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 2000
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Guinea-Bissau
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
52
Bàn thắng
2
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 31 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 14 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Spezia Calcio | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Spezia Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 34 | |
| 23/24 | 10 | 32 | |
| 2023 | 9 | 15 | |
| 22/23 | 89 | 16 | |
| 2020 | 89 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 580,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
- 2 thg 11, 2020: €125k, Coimbra
- 29 thg 6, 2021: €350k, Coimbra
- 1 thg 4, 2022: €300k, Spezia Calcio
- 27 thg 6, 2022: €200k, Spezia Calcio
- 11 thg 11, 2022: €400k, Spezia Calcio
- 16 thg 6, 2023: €400k, Famalicão
- 27 thg 12, 2023: €500k, Chaves
- 6 thg 6, 2024: €400k, Chaves
- 23 thg 6, 2025: €350k, Chaves
- 8 thg 12, 2025: €350k, Piast Gliwice
- 26 thg 3, 2026: €500k, Piast Gliwice
- 4 thg 6, 2026: €750k, Piast Gliwice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leandro Sanca đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leandro Sanca là Piast Gliwice.
Leandro Sanca mang áo số mấy?
- Leandro Sanca mang áo số 11. Câu lạc bộ là Piast Gliwice.
Leandro Sanca chơi vị trí nào?
- Leandro Sanca chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Leandro Sanca bao nhiêu tuổi?
- Leandro Sanca 26 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 2000.
Giá trị thị trường của Leandro Sanca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leandro Sanca là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Leandro Sanca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leandro Sanca đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leandro Sanca đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leandro Sanca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leandro Sanca là Guinea-Bissau.
Leandro Sanca sinh ra ở đâu?
- Leandro Sanca sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Leandro Sanca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leandro Sanca là 1,84 m.
Leandro Sanca thuận chân nào?
- Leandro Sanca thuận chân phải.
Hợp đồng của Leandro Sanca kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Leandro Sanca có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.