CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leart Paçarada
Giá trị thị trường
800,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Aachen, Đức
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SBE Management AG
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Voith-Arena, Heidenheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
20
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32 | 2 | — | |
| 24/25 | 17 | 4 | — | |
| 23/24 | 17 | 27 | — | |
| 2022 | 23 | 2 | — | |
| 21/22 | 23 | 4 | 1 | |
| 2020 | 23 | 1 | — | |
| 2019 | 19 | 1 | — | |
| 2018 | 19 | 2 | — | |
| 2017 | 19 | 1 | — | |
| 16/17 | 19 | 2 | — | |
| 2015 | 19 | 2 | — | |
| 2014 | 19 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2023
- 6 thg 4, 2013: €50k, Leverkusen U19
- 28 thg 3, 2014: €50k, Leverkusen II
- 8 thg 5, 2014: €75k, Leverkusen II
- 28 thg 7, 2014: €125k, SV Sandhausen
- 13 thg 1, 2015: €350k, SV Sandhausen
- 22 thg 10, 2015: €600k, SV Sandhausen
- 11 thg 2, 2016: €700k, SV Sandhausen
- 27 thg 3, 2017: €600k, SV Sandhausen
- 17 thg 10, 2017: €750k, SV Sandhausen
- 22 thg 1, 2018: €850k, SV Sandhausen
- 19 thg 6, 2018: €900k, SV Sandhausen
- 13 thg 12, 2019: €1m, SV Sandhausen
- 8 thg 4, 2020: €800k, SV Sandhausen
- 8 thg 2, 2021: €700k, St. Pauli
- 16 thg 6, 2021: €800k, St. Pauli
- 13 thg 10, 2021: €1m, St. Pauli
- 15 thg 12, 2021: €1,50m, St. Pauli
- 16 thg 6, 2022: €1,80m, St. Pauli
- 30 thg 11, 2022: €1,50m, St. Pauli
- 28 thg 6, 2023: €2m, St. Pauli
- 14 thg 12, 2023: €2m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €1,50m, 1.FC Köln
- 19 thg 12, 2025: €1m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 27 thg 5, 2026: €800k, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leart Paçarada đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leart Paçarada là 1. Fußballclub Heidenheim 1846.
Leart Paçarada mang áo số mấy?
- Leart Paçarada mang áo số 32. Câu lạc bộ là Heidenheim.
Leart Paçarada chơi vị trí nào?
- Leart Paçarada chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Leart Paçarada bao nhiêu tuổi?
- Leart Paçarada 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của Leart Paçarada là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leart Paçarada là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leart Paçarada là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leart Paçarada là 2,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Leart Paçarada đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leart Paçarada đã thi đấu 20 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leart Paçarada đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leart Paçarada đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Leart Paçarada đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Leart Paçarada đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Leart Paçarada mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leart Paçarada là Kosovo.
Leart Paçarada sinh ra ở đâu?
- Leart Paçarada sinh ra tại Aachen, Đức.
Leart Paçarada cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leart Paçarada là 1,84 m.
Leart Paçarada thuận chân nào?
- Leart Paçarada thuận chân trái.
Hợp đồng của Leart Paçarada kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Leart Paçarada có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.