CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lennart Moser
Giá trị thị trường
600,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 6 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- Siebert & Backs
Trận tiếp theo
J1 League
· Best Denki Stadium, Hakata-ku, Fukuoka
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
2
Số trận
39
Trận giữ sạch lưới
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | KAS Eupen | 31 | 69 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Cercle Brugge | 7 | 7 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | DFB-Pokal | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 99 | 3 | |
| 2023 | 1 | 2 | |
| 22/23 | 1 | 32 | |
| 2020 | 99 | 7 | |
| 2020 | 35 | 6 | |
| 2019 | 30 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 300,0 N € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
650,0 N €
vào 18 tháng 12, 2025
- 21 thg 8, 2017: €100k, Union Berlin
- 2 thg 12, 2019: €100k, Energie Cottbus
- 11 thg 2, 2020: €250k, Cercle Brugge
- 30 thg 3, 2020: €600k, Cercle Brugge
- 8 thg 4, 2020: €525k, Cercle Brugge
- 2 thg 1, 2021: €400k, A. Klagenfurt
- 26 thg 5, 2021: €350k, A. Klagenfurt
- 16 thg 12, 2021: €300k, A. Klagenfurt
- 7 thg 9, 2022: €500k, KAS Eupen
- 4 thg 11, 2022: €600k, KAS Eupen
- 9 thg 6, 2023: €500k, KAS Eupen
- 25 thg 10, 2023: €400k, Without Club
- 18 thg 6, 2024: €450k, Kolding IF
- 16 thg 6, 2025: €550k, Kolding IF
- 18 thg 12, 2025: €650k, Kolding IF
- 3 thg 6, 2026: €600k, Fagiano Okayama Sports Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lennart Moser đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lennart Moser là Fagiano Okayama Sports Club.
Lennart Moser từng mang áo số mấy?
- Lennart Moser đã mang áo số 99 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Kolding IF.
Lennart Moser chơi vị trí nào?
- Lennart Moser chơi ở vị trí Thủ môn.
Lennart Moser bao nhiêu tuổi?
- Lennart Moser 26 tuổi, sinh ngày 6 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Lennart Moser là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lennart Moser là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lennart Moser là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lennart Moser là 650,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Lennart Moser đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lennart Moser đã thi đấu 39 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lennart Moser đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lennart Moser mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lennart Moser là Đức.
Lennart Moser sinh ra ở đâu?
- Lennart Moser sinh ra tại Berlin, Đức.
Lennart Moser cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lennart Moser là 1,96 m.
Lennart Moser thuận chân nào?
- Lennart Moser thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.