CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leonardo Bittencourt
Giá trị thị trường
900,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Leipzig, Đức
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2020
- Người đại diện
- feel soccer GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
337
Bàn thắng
37
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 17 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 27 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 29 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 25 | 3 | 2 | 10 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 27 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 28 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 21 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FC Köln | 22 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 16 | 3 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FC Köln | 29 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 14/15 | Bundesliga | Hannover 96 | 26 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hannover 96 | 31 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | 1.FC Köln | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 25 | — | |
| 24/25 | 10 | 35 | — | |
| 23/24 | 10 | 33 | 3 | |
| 22/23 | 10 | 28 | — | |
| 20/21 | 10 | 35 | — | |
| 2019 | 13 | 2 | — | |
| 19/20 | 10 | 33 | — | |
| 18/19 | 13 | 35 | — | |
| 17/18 | 21 | 29 | — | |
| 16/17 | 21 | 18 | — | |
| 15/16 | 21 | 29 | — | |
| 14/15 | 32 | 29 | — | |
| 13/14 | 32 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 5 thg 5, 2011: €75k, E. Cottbus U19
- 4 thg 6, 2011: €250k, E. Cottbus U19
- 26 thg 8, 2011: €1m, Energie Cottbus
- 16 thg 1, 2012: €3m, Energie Cottbus
- 24 thg 6, 2012: €2,50m, Energie Cottbus
- 13 thg 1, 2013: €2,50m, Dortmund
- 30 thg 6, 2013: €2,75m, Dortmund
- 12 thg 2, 2014: €4m, Hannover 96
- 10 thg 7, 2014: €6,50m, Hannover 96
- 1 thg 7, 2015: €4m, Hannover 96
- 15 thg 2, 2016: €4m, 1.FC Köln
- 22 thg 7, 2016: €5m, 1.FC Köln
- 19 thg 6, 2017: €6m, 1.FC Köln
- 22 thg 8, 2018: €7m, Hoffenheim
- 17 thg 12, 2019: €7m, SV Werder Bremen
- 11 thg 3, 2020: €6m, SV Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, SV Werder Bremen
- 26 thg 11, 2020: €6m, SV Werder Bremen
- 9 thg 6, 2021: €4,50m, SV Werder Bremen
- 23 thg 3, 2022: €3,50m, SV Werder Bremen
- 22 thg 6, 2023: €2,80m, SV Werder Bremen
- 14 thg 12, 2023: €2,50m, SV Werder Bremen
- 20 thg 12, 2024: €2m, SV Werder Bremen
- 5 thg 6, 2025: €1,50m, SV Werder Bremen
- 19 thg 12, 2025: €1,20m, SV Werder Bremen
- 27 thg 5, 2026: €900k, SV Werder Bremen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leonardo Bittencourt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leonardo Bittencourt là SV Werder Bremen.
Leonardo Bittencourt mang áo số mấy?
- Leonardo Bittencourt mang áo số 10. Câu lạc bộ là Werder Bremen.
Leonardo Bittencourt chơi vị trí nào?
- Leonardo Bittencourt chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Leonardo Bittencourt bao nhiêu tuổi?
- Leonardo Bittencourt 32 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường của Leonardo Bittencourt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leonardo Bittencourt là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leonardo Bittencourt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leonardo Bittencourt là 7,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Leonardo Bittencourt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leonardo Bittencourt đã thi đấu 337 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leonardo Bittencourt đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leonardo Bittencourt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Leonardo Bittencourt đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Leonardo Bittencourt đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Leonardo Bittencourt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leonardo Bittencourt là Đức.
Leonardo Bittencourt sinh ra ở đâu?
- Leonardo Bittencourt sinh ra tại Leipzig, Đức.
Leonardo Bittencourt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leonardo Bittencourt là 1,71 m.
Leonardo Bittencourt thuận chân nào?
- Leonardo Bittencourt thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.