CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lewis Dunk
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Brighton, Anh
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2010
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Premier League
· Stadium of Light, Sunderland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
323
Bàn thắng
20
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 33 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 25 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 33 | 3 | 1 | 7 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 36 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 29 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 33 | 5 | 0 | 5 | 2 |
| 19/20 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 36 | 3 | 3 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 36 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 38 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 38 | 32 | |
| 24/25 | 5 | 29 | 24 | |
| 23/24 | 5 | 43 | 42 | |
| 22/23 | 5 | 42 | 40 | |
| 21/22 | 5 | 31 | 30 | |
| 20/21 | 5 | 36 | 36 | |
| 19/20 | 5 | 36 | 36 | |
| 18/19 | 5 | 40 | 23 | |
| 2017 | 5 | 1 | — | |
| 17/18 | 5 | 42 | 16 | |
| 2016 | 5 | 1 | — | |
| 2015 | 5 | 2 | — | |
| 2014 | 5 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2020
- 30 thg 7, 2010: €50k, Brighton & Hove Albion
- 21 thg 10, 2011: €100k, Brighton & Hove Albion
- 7 thg 2, 2012: €750k, Brighton & Hove Albion
- 22 thg 6, 2012: €1m, Brighton & Hove Albion
- 12 thg 7, 2013: €700k, Brighton & Hove Albion
- 8 thg 1, 2014: €500k, Brighton & Hove Albion
- 24 thg 2, 2015: €1m, Brighton & Hove Albion
- 24 thg 9, 2015: €3,50m, Brighton & Hove Albion
- 1 thg 9, 2016: €4,50m, Brighton & Hove Albion
- 27 thg 2, 2017: €5m, Brighton & Hove Albion
- 2 thg 1, 2018: €7m, Brighton & Hove Albion
- 28 thg 5, 2018: €10m, Brighton & Hove Albion
- 19 thg 12, 2018: €12m, Brighton & Hove Albion
- 12 thg 9, 2019: €20m, Brighton & Hove Albion
- 8 thg 4, 2020: €16m, Brighton & Hove Albion
- 30 thg 7, 2020: €20m, Brighton & Hove Albion
- 13 thg 10, 2020: €27m, Brighton & Hove Albion
- 18 thg 3, 2021: €25m, Brighton & Hove Albion
- 23 thg 12, 2021: €22m, Brighton & Hove Albion
- 15 thg 6, 2022: €20m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 11, 2022: €18m, Brighton & Hove Albion
- 20 thg 6, 2023: €16m, Brighton & Hove Albion
- 19 thg 12, 2023: €14m, Brighton & Hove Albion
- 14 thg 3, 2024: €12m, Brighton & Hove Albion
- 16 thg 12, 2024: €10m, Brighton & Hove Albion
- 18 thg 3, 2025: €8m, Brighton & Hove Albion
- 30 thg 5, 2025: €6m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 12, 2025: €4m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 6, 2026: €3,50m, Brighton & Hove Albion
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lewis Dunk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lewis Dunk là Brighton & Hove Albion.
Lewis Dunk mang áo số mấy?
- Lewis Dunk mang áo số 5. Câu lạc bộ là Brighton.
Lewis Dunk chơi vị trí nào?
- Lewis Dunk chơi ở vị trí Trung vệ.
Lewis Dunk bao nhiêu tuổi?
- Lewis Dunk 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường của Lewis Dunk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lewis Dunk là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lewis Dunk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lewis Dunk là 27,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2020.
Lewis Dunk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lewis Dunk đã thi đấu 323 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lewis Dunk đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lewis Dunk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lewis Dunk đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Lewis Dunk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lewis Dunk là Anh.
Lewis Dunk sinh ra ở đâu?
- Lewis Dunk sinh ra tại Brighton, Anh.
Lewis Dunk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lewis Dunk là 1,92 m.
Lewis Dunk thuận chân nào?
- Lewis Dunk thuận chân phải.
Hợp đồng của Lewis Dunk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lewis Dunk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.