CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lewis Holtby
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Erkelenz, Đức
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Eerste Divisie
· GelreDome, Arnhem
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
242
Bàn thắng
19
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NAC Breda | 30 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Holstein Kiel | 25 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | Hamburger SV | 16 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 29 | 1 | 6 | 4 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | Hamburger SV | 34 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hamburger SV | 22 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Fulham FC | 13 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 19 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 11 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Holstein Kiel | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 90 | 32 | — | |
| 24/25 | 10 | 27 | 14 | |
| 2023 | 10 | 2 | — | |
| 2021 | 10 | 1 | — | |
| 18/19 | 8 | 5 | 3 | |
| 17/18 | 8 | 22 | — | |
| 16/17 | 8 | 34 | — | |
| 15/16 | 8 | 35 | — | |
| 2014 | 14 | 5 | — | |
| 14/15 | 18 | 25 | — | |
| 2014 | 10 | 13 | — | |
| 13/14 | 14 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 26 tháng 10, 2012
- 19 thg 5, 2008: €50k, A. Aachen II
- 4 thg 6, 2008: €100k, A. Aachen II
- 9 thg 10, 2008: €400k, Alem. Aachen
- 21 thg 1, 2009: €900k, Alem. Aachen
- 2 thg 3, 2009: €1,50m, Alem. Aachen
- 21 thg 4, 2009: €2m, Alem. Aachen
- 10 thg 6, 2009: €3m, Alem. Aachen
- 29 thg 8, 2010: €3m, Mainz
- 28 thg 9, 2010: €4m, Mainz
- 19 thg 10, 2010: €6m, Mainz
- 23 thg 1, 2012: €8m, FC Schalke 04
- 26 thg 10, 2012: €11m, FC Schalke 04
- 2 thg 7, 2013: €9m, Tottenham
- 5 thg 2, 2014: €7,50m, Fulham
- 12 thg 8, 2014: €7,50m, Tottenham
- 4 thg 2, 2015: €6m, Hamburg
- 1 thg 7, 2015: €4m, Hamburg
- 15 thg 2, 2016: €6m, Hamburg
- 22 thg 7, 2016: €7m, Hamburg
- 7 thg 2, 2017: €5,50m, Hamburg
- 19 thg 6, 2017: €5m, Hamburg
- 28 thg 12, 2017: €3m, Hamburg
- 5 thg 6, 2018: €2,50m, Hamburg
- 12 thg 6, 2019: €1,50m, Hamburg
- 27 thg 2, 2020: €1m, Blackburn
- 8 thg 4, 2020: €800k, Blackburn
- 10 thg 3, 2021: €600k, Blackburn
- 15 thg 12, 2021: €600k, Holstein Kiel
- 30 thg 11, 2022: €500k, Holstein Kiel
- 2 thg 12, 2025: €400k, NAC Breda
- 28 thg 5, 2026: €300k, NAC Breda
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lewis Holtby đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lewis Holtby là NAC Breda.
Lewis Holtby mang áo số mấy?
- Lewis Holtby mang áo số 90. Câu lạc bộ là NAC Breda.
Lewis Holtby chơi vị trí nào?
- Lewis Holtby chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Lewis Holtby bao nhiêu tuổi?
- Lewis Holtby 36 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Lewis Holtby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lewis Holtby là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lewis Holtby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lewis Holtby là 11,0 Tr €, vào ngày 26 tháng 10, 2012.
Lewis Holtby đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lewis Holtby đã thi đấu 242 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lewis Holtby đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lewis Holtby đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lewis Holtby đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Lewis Holtby mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lewis Holtby là Đức.
Lewis Holtby sinh ra ở đâu?
- Lewis Holtby sinh ra tại Erkelenz, Đức.
Lewis Holtby cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lewis Holtby là 1,76 m.
Lewis Holtby thuận chân nào?
- Lewis Holtby thuận chân trái.
Hợp đồng của Lewis Holtby kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lewis Holtby có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.