CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ljuban Crepulja
Giá trị thị trường
350,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Čapljina, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 15 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Jurkicsport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
1
Số trận
1
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | JPL | KV Mechelen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 34 | 1 | |
| 24/25 | 21 | 25 | 1 | |
| 2017 | 14 | 2 | — | |
| 2016 | 6 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2021
- 8 thg 10, 2013: €100k, Slaven Belupo Koprivnica
- 11 thg 3, 2014: €350k, Slaven Belupo Koprivnica
- 17 thg 3, 2015: €500k, Slaven Belupo Koprivnica
- 7 thg 2, 2016: €500k, KV Mechelen
- 15 thg 7, 2016: €400k, KV Mechelen
- 21 thg 1, 2017: €300k, KV Mechelen
- 5 thg 7, 2017: €400k, Soligorsk
- 30 thg 11, 2017: €350k, Soligorsk
- 15 thg 2, 2018: €350k, FK Sarajevo
- 25 thg 2, 2019: €400k, FK Sarajevo
- 21 thg 12, 2019: €750k, Astra Giurgiu
- 8 thg 4, 2020: €600k, Astra Giurgiu
- 5 thg 8, 2020: €800k, Astra Giurgiu
- 18 thg 12, 2020: €750k, Astra Giurgiu
- 30 thg 9, 2021: €900k, FC Rapid 1923
- 22 thg 12, 2021: €1m, FC Rapid 1923
- 3 thg 6, 2022: €900k, FC Rapid 1923
- 21 thg 12, 2022: €800k, FC Rapid 1923
- 15 thg 6, 2023: €650k, FC Rapid 1923
- 22 thg 12, 2023: €550k, FC Voluntari
- 5 thg 6, 2024: €450k, FC Voluntari
- 23 thg 12, 2024: €450k, Slaven Belupo Koprivnica
- 9 thg 6, 2025: €550k, Slaven Belupo Koprivnica
- 22 thg 12, 2025: €400k, Slaven Belupo Koprivnica
- 29 thg 5, 2026: €350k, Slaven Belupo Koprivnica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ljuban Crepulja đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ljuban Crepulja là Slaven Belupo Koprivnica.
Ljuban Crepulja mang áo số mấy?
- Ljuban Crepulja mang áo số 21. Câu lạc bộ là Slaven Belupo.
Ljuban Crepulja chơi vị trí nào?
- Ljuban Crepulja chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Ljuban Crepulja bao nhiêu tuổi?
- Ljuban Crepulja 33 tuổi, sinh ngày 2 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Ljuban Crepulja là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ljuban Crepulja là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ljuban Crepulja là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ljuban Crepulja là 1,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2021.
Ljuban Crepulja đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ljuban Crepulja đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Ljuban Crepulja mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ljuban Crepulja là Croatia.
Ljuban Crepulja sinh ra ở đâu?
- Ljuban Crepulja sinh ra tại Čapljina, Bosnia-Herzegovina.
Ljuban Crepulja cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ljuban Crepulja là 1,78 m.
Ljuban Crepulja thuận chân nào?
- Ljuban Crepulja thuận chân phải.
Hợp đồng của Ljuban Crepulja kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ljuban Crepulja có hiệu lực đến 15 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.