CẦU THỦ
Đang thi đấu
llya Karavashchenko
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 6, 2001
- Nơi sinh
- Lutugyne, Lugansk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 12, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
7
Trận giữ sạch lưới
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Kudrivka | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | |
| 24/25 | Ukrainian Cup | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 44 | 10 | |
| 2025 | 23 | 12 | |
| 2025 | 25 | 2 | |
| 2024 | 23 | 1 | |
| 2023 | 23 | 4 | |
| 2021 | 62 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
125,0 N €
vào 6 tháng 6, 2024
- 27 thg 7, 2021: €50k, VPK-Agro
- 6 thg 12, 2021: €25k, VPK-Agro
- 18 thg 5, 2022: €25k, Desna
- 6 thg 12, 2022: €10k, FSC Mariupol
- 11 thg 12, 2023: €100k, FSC Mariupol
- 6 thg 6, 2024: €125k, FSC Mariupol
- 17 thg 12, 2024: €100k, FSC Mariupol
- 10 thg 6, 2025: €100k, Livyi Bereg
- 18 thg 12, 2025: €75k, FC Lisne
- 23 thg 3, 2026: €100k, FC Kudrivka
- 2 thg 6, 2026: €100k, FC Kudrivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
llya Karavashchenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của llya Karavashchenko là FC Kudrivka.
llya Karavashchenko từng mang áo số mấy?
- llya Karavashchenko đã mang áo số 44 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Kudrivka.
llya Karavashchenko chơi vị trí nào?
- llya Karavashchenko chơi ở vị trí Thủ môn.
llya Karavashchenko bao nhiêu tuổi?
- llya Karavashchenko 25 tuổi, sinh ngày 25 tháng 6, 2001.
Giá trị thị trường của llya Karavashchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của llya Karavashchenko là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của llya Karavashchenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của llya Karavashchenko là 125,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
llya Karavashchenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, llya Karavashchenko đã thi đấu 7 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, llya Karavashchenko đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
llya Karavashchenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của llya Karavashchenko là Ukraina.
llya Karavashchenko sinh ra ở đâu?
- llya Karavashchenko sinh ra tại Lutugyne, Lugansk Oblast, Ukraina.
llya Karavashchenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của llya Karavashchenko là 1,92 m.
llya Karavashchenko thuận chân nào?
- llya Karavashchenko thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của llya Karavashchenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của llya Karavashchenko đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.