CẦU THỦ
Đang thi đấu
Loïc Badé
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 4, 2000
- Nơi sinh
- Sèvres, Pháp
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- S.O.M FOOTBALL
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
175
Bàn thắng
3
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 32 | 1 | 1 | 7 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 28 | 0 | 1 | 5 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 19 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Lens | 31 | 0 | 0 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 40 | — | |
| 24/25 | 22 | 34 | 1 | |
| 2023 | 22 | 23 | — | |
| 23/24 | 22 | 39 | — | |
| 2022 | 4 | 5 | — | |
| 2022 | 28 | 1 | — | |
| 21/22 | 4 | 22 | — | |
| 20/21 | 4 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2025
- 14 thg 8, 2020: €500k, Lens
- 15 thg 10, 2020: €3m, Lens
- 7 thg 1, 2021: €6m, Lens
- 9 thg 4, 2021: €12m, Lens
- 8 thg 10, 2021: €17m, Stade Rennais
- 16 thg 12, 2021: €16m, Stade Rennais
- 23 thg 3, 2022: €14m, Stade Rennais
- 30 thg 5, 2022: €12m, Stade Rennais
- 3 thg 11, 2022: €10m, Nott'm Forest
- 13 thg 6, 2023: €12m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €10m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €14m, Sevilla FC
- 11 thg 10, 2024: €20m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €25m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2025: €30m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €25m, Sevilla FC
- 19 thg 12, 2025: €28m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 3, 2026: €25m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €20m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Loïc Badé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Loïc Badé là Bayer 04 Leverkusen.
Loïc Badé mang áo số mấy?
- Loïc Badé mang áo số 5. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Loïc Badé chơi vị trí nào?
- Loïc Badé chơi ở vị trí Trung vệ.
Loïc Badé bao nhiêu tuổi?
- Loïc Badé 26 tuổi, sinh ngày 11 tháng 4, 2000.
Giá trị thị trường của Loïc Badé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Loïc Badé là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïc Badé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïc Badé là 30,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2025.
Loïc Badé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Loïc Badé đã thi đấu 175 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Loïc Badé đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Loïc Badé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Loïc Badé là Pháp.
Loïc Badé sinh ra ở đâu?
- Loïc Badé sinh ra tại Sèvres, Pháp.
Loïc Badé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Loïc Badé là 1,91 m.
Loïc Badé thuận chân nào?
- Loïc Badé thuận chân phải.
Hợp đồng của Loïc Badé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Loïc Badé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.