CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Loïc Rémy
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Rillieux-la-Pape, Pháp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Pháp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
218
Bàn thắng
64
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 19 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 20 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 26 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | UD Las Palmas | 12 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Getafe CF | 11 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 19 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Queens Park Rangers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Newcastle United | 26 | 14 | 3 | 2 | 1 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Queens Park Rangers | 14 | 6 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 59 | 3 | — | |
| 2021 | 7 | 13 | — | |
| 20/21 | 7 | 19 | 1 | |
| 19/20 | 9 | 31 | — | |
| 18/19 | 9 | 29 | — | |
| 2018 | 11 | 12 | — | |
| 2017 | 7 | 14 | — | |
| 2017 | 8 | 10 | — | |
| 15/16 | 18 | 34 | — | |
| 2014 | 19 | 2 | — | |
| 14/15 | 18 | 35 | — | |
| 13/14 | 14 | 27 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
19,0 Tr €
vào 23 tháng 5, 2012
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Loïc Rémy từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Loïc Rémy trước đây là Stade Brestois 29.
Loïc Rémy từng mang áo số mấy?
- Loïc Rémy đã mang áo số 59 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Adana Demirspor.
Loïc Rémy từng chơi vị trí nào?
- Loïc Rémy đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Loïc Rémy bao nhiêu tuổi?
- Loïc Rémy 39 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïc Rémy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïc Rémy là 19,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 5, 2012.
Loïc Rémy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Loïc Rémy đã thi đấu 218 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Loïc Rémy đã ghi được 64 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Loïc Rémy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Loïc Rémy là Pháp.
Loïc Rémy sinh ra ở đâu?
- Loïc Rémy sinh ra tại Rillieux-la-Pape, Pháp.
Loïc Rémy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Loïc Rémy là 1,85 m.
Loïc Rémy từng thuận chân nào?
- Loïc Rémy từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.