CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Loris Karius
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
27 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Biberach an der Riß, Đức
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
213
Trận giữ sạch lưới
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 25 | 29 | 8 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 30 | 39 | 6 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 19 | 14 | 10 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 10 | 12 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 34 | 42 | 9 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 33 | 43 | 10 | 1 | 1 |
| 13/14 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 23 | 31 | 9 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 16 | 6 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 1 | |
| 23/24 | 18 | 32 | |
| 22/23 | 18 | 8 | |
| 20/21 | 20 | 31 | |
| 19/20 | 1 | 30 | |
| 18/19 | 1 | 36 | |
| 2018 | 1 | 1 | |
| 17/18 | 1 | 54 | |
| 16/17 | 1 | 38 | |
| 15/16 | 1 | 36 | |
| 14/15 | 21 | 36 | |
| 13/14 | 21 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 6,2 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 1 thg 9, 2011: €200k, 1.FSV Mainz 05
- 12 thg 2, 2014: €1m, 1.FSV Mainz 05
- 10 thg 7, 2014: €3m, 1.FSV Mainz 05
- 3 thg 11, 2014: €5m, 1.FSV Mainz 05
- 15 thg 2, 2016: €7m, 1.FSV Mainz 05
- 1 thg 8, 2016: €9m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €8m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €12m, Liverpool
- 4 thg 1, 2019: €9,50m, Besiktas
- 27 thg 3, 2019: €7m, Besiktas
- 4 thg 6, 2019: €5m, Besiktas
- 25 thg 3, 2020: €4m, Besiktas
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Besiktas
- 26 thg 11, 2020: €2m, Union Berlin
- 23 thg 12, 2021: €1,50m, Liverpool
- 3 thg 11, 2022: €1,50m, Newcastle United
- 20 thg 6, 2023: €1,20m, Newcastle United
- 19 thg 12, 2023: €1m, Newcastle United
- 27 thg 5, 2024: €1m, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Loris Karius từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Loris Karius trước đây là Newcastle United.
Loris Karius từng mang áo số mấy?
- Loris Karius đã mang áo số 1 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là FC Schalke 04.
Loris Karius chơi vị trí nào?
- Loris Karius chơi ở vị trí Thủ môn.
Loris Karius bao nhiêu tuổi?
- Loris Karius 33 tuổi, sinh ngày 22 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Loris Karius là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Loris Karius là 1,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loris Karius là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loris Karius là 12,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Loris Karius đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Loris Karius đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Loris Karius đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Loris Karius mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Loris Karius là Đức.
Loris Karius sinh ra ở đâu?
- Loris Karius sinh ra tại Biberach an der Riß, Đức.
Loris Karius cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Loris Karius là 1,91 m.
Loris Karius thuận chân nào?
- Loris Karius thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.