CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luca Jaquez
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 6, 2003
- Nơi sinh
- Luzern, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- sportsfamilyoffice
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Home Deluxe Arena, Paderborn
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
31
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | VfB Stuttgart | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 16 | |
| 25/26 | 14 | 31 | |
| 24/25 | 4 | 15 | |
| 2023 | 4 | 4 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 8 thg 6, 2022: €100k, FC Luzern
- 10 thg 11, 2022: €500k, FC Luzern
- 7 thg 6, 2023: €600k, FC Luzern
- 19 thg 10, 2023: €700k, FC Luzern
- 28 thg 3, 2024: €1,20m, FC Luzern
- 31 thg 5, 2024: €1,50m, FC Luzern
- 27 thg 9, 2024: €2,50m, FC Luzern
- 23 thg 12, 2024: €4,50m, FC Luzern
- 27 thg 3, 2025: €6m, VfB Stuttgart
- 14 thg 10, 2025: €10m, VfB Stuttgart
- 27 thg 5, 2026: €10m, VfB Stuttgart
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luca Jaquez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luca Jaquez là VfB Stuttgart.
Luca Jaquez mang áo số mấy?
- Luca Jaquez mang áo số 14. Câu lạc bộ là Stuttgart.
Luca Jaquez chơi vị trí nào?
- Luca Jaquez chơi ở vị trí Trung vệ.
Luca Jaquez bao nhiêu tuổi?
- Luca Jaquez 23 tuổi, sinh ngày 2 tháng 6, 2003.
Giá trị thị trường của Luca Jaquez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luca Jaquez là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Luca Jaquez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luca Jaquez đã thi đấu 31 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luca Jaquez đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luca Jaquez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luca Jaquez đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Luca Jaquez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luca Jaquez là Thụy Sĩ.
Luca Jaquez sinh ra ở đâu?
- Luca Jaquez sinh ra tại Luzern, Thụy Sĩ.
Luca Jaquez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luca Jaquez là 1,87 m.
Luca Jaquez thuận chân nào?
- Luca Jaquez thuận chân phải.
Hợp đồng của Luca Jaquez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luca Jaquez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.