CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luca Waldschmidt
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Siegen, Đức
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SBE Management AG
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
237
Bàn thắng
45
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Köln | 24 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 22 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 18 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 14 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 27 | 7 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 23 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SC Freiburg | 30 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hamburger SV | 21 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 34 | |
| 24/25 | 9 | 4 | |
| 23/24 | 9 | 24 | |
| 22/23 | 7 | 33 | |
| 2021 | 10 | 5 | |
| 21/22 | 7 | 24 | |
| 20/21 | 10 | 40 | |
| 19/20 | 11 | 25 | |
| 18/19 | 11 | 34 | |
| 17/18 | 15 | 26 | |
| 16/17 | 15 | 31 | |
| 2015 | 24 | 5 | |
| 15/16 | 24 | 31 | |
| 2014 | 37 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2019
- 18 thg 5, 2014: €500k, Frankfurt U19
- 10 thg 7, 2014: €500k, Frankfurt
- 16 thg 10, 2015: €1m, Frankfurt
- 22 thg 7, 2016: €1,50m, Hamburg
- 5 thg 6, 2018: €2,50m, Hamburg
- 22 thg 8, 2018: €4m, Freiburg
- 18 thg 12, 2018: €6m, Freiburg
- 6 thg 3, 2019: €10m, Freiburg
- 5 thg 6, 2019: €12m, Freiburg
- 2 thg 10, 2019: €20m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €16m, Freiburg
- 22 thg 10, 2020: €16m, Benfica
- 28 thg 1, 2021: €17m, Benfica
- 21 thg 5, 2021: €15m, Benfica
- 7 thg 10, 2021: €12m, Wolfsburg
- 22 thg 12, 2021: €10m, Wolfsburg
- 24 thg 3, 2022: €7m, Wolfsburg
- 9 thg 11, 2022: €4,50m, Wolfsburg
- 29 thg 3, 2023: €3m, Wolfsburg
- 14 thg 12, 2023: €3m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €2,50m, 1.FC Köln
- 25 thg 9, 2024: €1,50m, 1.FC Köln
- 19 thg 6, 2025: €2m, 1.FC Köln
- 27 thg 5, 2026: €2m, 1.FC Köln
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luca Waldschmidt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luca Waldschmidt là 1.FC Köln.
Luca Waldschmidt mang áo số mấy?
- Luca Waldschmidt mang áo số 7. Câu lạc bộ là 1.FC Köln.
Luca Waldschmidt chơi vị trí nào?
- Luca Waldschmidt chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luca Waldschmidt bao nhiêu tuổi?
- Luca Waldschmidt 30 tuổi, sinh ngày 19 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Luca Waldschmidt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luca Waldschmidt là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luca Waldschmidt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luca Waldschmidt là 20,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2019.
Luca Waldschmidt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luca Waldschmidt đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luca Waldschmidt đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luca Waldschmidt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luca Waldschmidt đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Luca Waldschmidt đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luca Waldschmidt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luca Waldschmidt là Đức.
Luca Waldschmidt sinh ra ở đâu?
- Luca Waldschmidt sinh ra tại Siegen, Đức.
Luca Waldschmidt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luca Waldschmidt là 1,81 m.
Luca Waldschmidt thuận chân nào?
- Luca Waldschmidt thuận chân trái.
Hợp đồng của Luca Waldschmidt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luca Waldschmidt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.