CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Ocampos
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Quilmes, Argentina
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Interplayers
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Banorte, Mexico City
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
426
Bàn thắng
77
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 4 | 3 | 9 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 19 | 4 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 30 | 6 | 4 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 14 | 3 | 10 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 4 | 8 | 11 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 31 | 9 | 3 | 6 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Genoa CFC | 14 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 12 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 14 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 5 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Genoa CFC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | CF Monterrey | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 5 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 9 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympique Marseille | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 18 | — | |
| 2025 | 29 | 5 | — | |
| 2024 | 5 | 2 | 2 | |
| 23/24 | 5 | 46 | — | |
| 22/23 | 5 | 24 | — | |
| 2022 | 11 | 16 | — | |
| 21/22 | 5 | 43 | — | |
| 20/21 | 5 | 47 | — | |
| 19/20 | 5 | 45 | — | |
| 18/19 | 5 | 39 | — | |
| 17/18 | 5 | 51 | — | |
| 2017 | 11 | 16 | — | |
| 16/17 | 11 | 21 | — | |
| 2015 | 7 | 14 | — | |
| 15/16 | 7 | 31 | — | |
| 14/15 | 11 | 29 | — | |
| 13/14 | 11 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 7,3 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 23 tháng 7, 2020
- 19 thg 12, 2011: €4m, River Plate
- 16 thg 8, 2012: €9m, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €10m, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €8,50m, Monaco
- 14 thg 1, 2015: €6,50m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €6,50m, Marseille
- 6 thg 9, 2015: €7,50m, Marseille
- 4 thg 2, 2016: €6,50m, Marseille
- 15 thg 7, 2016: €6m, Genoa
- 8 thg 6, 2017: €5,50m, AC Milan
- 24 thg 1, 2018: €7,50m, Marseille
- 4 thg 6, 2018: €12m, Marseille
- 17 thg 12, 2018: €14m, Marseille
- 3 thg 6, 2019: €15m, Marseille
- 20 thg 12, 2019: €25m, Sevilla FC
- 5 thg 3, 2020: €40m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €32m, Sevilla FC
- 23 thg 7, 2020: €50m, Sevilla FC
- 5 thg 1, 2021: €45m, Sevilla FC
- 19 thg 3, 2021: €40m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2021: €30m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €25m, Sevilla FC
- 11 thg 11, 2022: €18m, Ajax
- 23 thg 3, 2023: €12m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €9m, Sevilla FC
- 10 thg 10, 2024: €7,50m, CF Monterrey
- 31 thg 3, 2025: €6,50m, CF Monterrey
- 26 thg 5, 2025: €6m, CF Monterrey
- 22 thg 9, 2025: €5,50m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2025: €4,50m, CF Monterrey
- 20 thg 5, 2026: €4m, CF Monterrey
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Ocampos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Ocampos là CF Monterrey.
Lucas Ocampos mang áo số mấy?
- Lucas Ocampos mang áo số 29. Câu lạc bộ là Monterrey.
Lucas Ocampos chơi vị trí nào?
- Lucas Ocampos chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Lucas Ocampos bao nhiêu tuổi?
- Lucas Ocampos 32 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Lucas Ocampos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Ocampos là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Ocampos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Ocampos là 50,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 7, 2020.
Lucas Ocampos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Ocampos đã thi đấu 426 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Ocampos đã ghi được 77 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Ocampos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Ocampos đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Lucas Ocampos đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lucas Ocampos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Ocampos là Argentina.
Lucas Ocampos sinh ra ở đâu?
- Lucas Ocampos sinh ra tại Quilmes, Argentina.
Lucas Ocampos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Ocampos là 1,78 m.
Lucas Ocampos thuận chân nào?
- Lucas Ocampos thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Ocampos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Ocampos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.