CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Lucas Piazón
Giá trị thị trường
300,0 N €
8 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
164
Bàn thắng
24
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Avs Futebol | 30 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 20 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 19 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Chievo Verona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 29 | 11 | 8 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Málaga CF | 11 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Reading FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 14 | 30 | |
| 2021 | 11 | 25 | |
| 2021 | 11 | 20 | |
| 20/21 | 14 | 12 | |
| 19/20 | 14 | 26 | |
| 2019 | 7 | 16 | |
| 2018 | 20 | 1 | |
| 2017 | 20 | 3 | |
| 2016 | 17 | 5 | |
| 14/15 | 19 | 34 | |
| 13/14 | 17 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 5 tháng 1, 2012
- 5 thg 1, 2012: €7,50m, São Paulo U20
- 6 thg 2, 2012: €7,50m, Chelsea
- 16 thg 1, 2013: €7m, Málaga CF
- 12 thg 6, 2013: €5m, Málaga CF
- 11 thg 2, 2014: €7m, Vitesse
- 4 thg 2, 2015: €5m, Frankfurt
- 1 thg 7, 2015: €3m, Chelsea
- 1 thg 8, 2016: €2,50m, Chelsea
- 27 thg 2, 2017: €2,50m, Fulham
- 19 thg 12, 2018: €2,50m, Chelsea
- 6 thg 6, 2019: €1,50m, Chievo Verona
- 30 thg 12, 2019: €750k, Rio Ave
- 8 thg 4, 2020: €600k, Rio Ave
- 17 thg 8, 2020: €900k, Rio Ave
- 28 thg 1, 2021: €1,50m, Braga
- 25 thg 3, 2021: €4m, Braga
- 27 thg 12, 2021: €3,50m, Braga
- 19 thg 8, 2022: €3m, Botafogo
- 14 thg 11, 2022: €2,50m, Botafogo
- 7 thg 4, 2023: €2m, Botafogo
- 25 thg 7, 2023: €1,60m, Braga
- 27 thg 12, 2023: €1,20m, Braga
- 19 thg 12, 2024: €1m, Avs Futebol
- 30 thg 5, 2025: €800k, Avs Futebol
- 26 thg 9, 2025: €500k, Wieczysta
- 8 thg 12, 2025: €300k, Wieczysta
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Lucas Piazón từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Lucas Piazón trước đây là Avs Futebol.
Lucas Piazón từng mang áo số mấy?
- Lucas Piazón đã mang áo số 14 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Avs FS.
Lucas Piazón chơi vị trí nào?
- Lucas Piazón chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Lucas Piazón bao nhiêu tuổi?
- Lucas Piazón 32 tuổi, sinh ngày 20 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lucas Piazón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Lucas Piazón là 300,0 N €, vào ngày 8 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Piazón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Piazón là 7,5 Tr €, vào ngày 5 tháng 1, 2012.
Lucas Piazón đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Piazón đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Piazón đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Piazón đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Piazón đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Lucas Piazón đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lucas Piazón mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Piazón là Brazil.
Lucas Piazón sinh ra ở đâu?
- Lucas Piazón sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Lucas Piazón cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Piazón là 1,82 m.
Lucas Piazón thuận chân nào?
- Lucas Piazón thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.