CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Tousart
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Arras, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Hexagon
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Francis-Le Blé, Brest
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
308
Bàn thắng
16
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 24 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 33 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 30 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 26 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 24 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 37 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 22 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 27 | — | |
| 24/25 | 29 | 27 | — | |
| 23/24 | 29 | 32 | — | |
| 22/23 | 29 | 34 | 4 | |
| 21/22 | 29 | 34 | — | |
| 20/21 | 29 | 32 | — | |
| 19/20 | 29 | 33 | — | |
| 18/19 | 29 | 43 | — | |
| 17/18 | 29 | 46 | — | |
| 16/17 | 29 | 48 | — | |
| 2015 | 29 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 5 thg 4, 2015: €150k, Valenciennes FC
- 6 thg 6, 2015: €400k, Valenciennes FC
- 6 thg 9, 2015: €2m, Lyon
- 16 thg 1, 2017: €2,50m, Lyon
- 1 thg 6, 2017: €5m, Lyon
- 12 thg 10, 2017: €10m, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €25m, Lyon
- 17 thg 12, 2018: €20m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €16m, Lyon
- 16 thg 9, 2020: €20m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €16m, Hertha BSC
- 7 thg 10, 2021: €12m, Hertha BSC
- 22 thg 12, 2021: €8m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €9m, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €11m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €9m, Hertha BSC
- 18 thg 10, 2023: €7m, Union Berlin
- 9 thg 10, 2024: €5,50m, Union Berlin
- 20 thg 12, 2024: €4m, Union Berlin
- 5 thg 6, 2025: €2,50m, Union Berlin
- 15 thg 12, 2025: €2m, Stade Brestois 29
- 1 thg 6, 2026: €2m, Stade Brestois 29
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Tousart đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Tousart là Stade Brestois 29.
Lucas Tousart mang áo số mấy?
- Lucas Tousart mang áo số 24. Câu lạc bộ là Stade Brestois.
Lucas Tousart chơi vị trí nào?
- Lucas Tousart chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Lucas Tousart bao nhiêu tuổi?
- Lucas Tousart 29 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Lucas Tousart là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Tousart là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Tousart là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Tousart là 25,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Lucas Tousart đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Tousart đã thi đấu 308 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Tousart đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Tousart mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Tousart là Pháp.
Lucas Tousart sinh ra ở đâu?
- Lucas Tousart sinh ra tại Arras, Pháp.
Lucas Tousart cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Tousart là 1,84 m.
Lucas Tousart thuận chân nào?
- Lucas Tousart thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Tousart kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Tousart có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.