CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Vázquez
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- A Coruña, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
459
Bàn thắng
43
Kiến tạo
82
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 3 | 7 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 4 | 8 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 2 | 9 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 4 | 8 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 33 | 3 | 6 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 23 | — | |
| 2025 | 17 | 6 | — | |
| 24/25 | 17 | 56 | 22 | |
| 23/24 | 17 | 51 | — | |
| 22/23 | 17 | 49 | — | |
| 21/22 | 17 | 55 | — | |
| 20/21 | 17 | 37 | — | |
| 19/20 | 17 | 29 | — | |
| 18/19 | 17 | 40 | — | |
| 17/18 | 17 | 61 | — | |
| 16/17 | 17 | 55 | — | |
| 15/16 | 18 | 46 | — | |
| 2014 | 27 | 2 | — | |
| 14/15 | 17 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 19 thg 8, 2012: €400k, RM Castilla
- 9 thg 5, 2013: €600k, RM Castilla
- 6 thg 2, 2014: €1m, RM Castilla
- 23 thg 10, 2014: €2m, Espanyol
- 23 thg 1, 2015: €3m, Espanyol
- 9 thg 4, 2015: €4m, Espanyol
- 1 thg 7, 2015: €5m, Espanyol
- 22 thg 2, 2016: €5m, Real Madrid
- 7 thg 4, 2016: €7,50m, Real Madrid
- 1 thg 6, 2016: €10m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €15m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €25m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €20m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €16m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €15m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €12m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €9m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €8m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2023: €6m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €5m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €4m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €3m, Real Madrid
- 19 thg 12, 2025: €2,50m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €1,50m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Vázquez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Vázquez là Bayer 04 Leverkusen.
Lucas Vázquez mang áo số mấy?
- Lucas Vázquez mang áo số 21. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Lucas Vázquez chơi vị trí nào?
- Lucas Vázquez chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Lucas Vázquez bao nhiêu tuổi?
- Lucas Vázquez 35 tuổi, sinh ngày 1 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Lucas Vázquez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Vázquez là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Vázquez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Vázquez là 25,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Lucas Vázquez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Vázquez đã thi đấu 459 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Vázquez đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Vázquez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Vázquez đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Lucas Vázquez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Vázquez là Tây Ban Nha.
Lucas Vázquez sinh ra ở đâu?
- Lucas Vázquez sinh ra tại A Coruña, Tây Ban Nha.
Lucas Vázquez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Vázquez là 1,73 m.
Lucas Vázquez thuận chân nào?
- Lucas Vázquez thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Vázquez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Vázquez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.