CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luciano Vietto
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Balnearía, Argentina
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Norberto Tomaghello, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
8
Số trận
148
Bàn thắng
28
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 24 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Fulham FC | 20 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 19 | 1 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 11 | |
| 2025 | 10 | 9 | |
| 2023 | 10 | 3 | |
| 2020 | 10 | 5 | |
| 19/20 | 10 | 35 | |
| 2018 | 8 | 25 | |
| 18/19 | 19 | 31 | |
| 2017 | 17 | 19 | |
| 16/17 | 9 | 44 | |
| 15/16 | 23 | 50 | |
| 14/15 | 7 | 52 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 13 thg 2, 2012: €50k, Racing Club
- 5 thg 11, 2012: €3,50m, Racing Club
- 26 thg 12, 2012: €5m, Racing Club
- 29 thg 4, 2013: €7m, Racing Club
- 30 thg 6, 2013: €10m, Racing Club
- 10 thg 2, 2014: €8,50m, Racing Club
- 9 thg 8, 2014: €5,50m, Villarreal
- 23 thg 1, 2015: €10m, Villarreal
- 9 thg 4, 2015: €15m, Villarreal
- 1 thg 7, 2015: €20m, Villarreal
- 22 thg 2, 2016: €18m, Atlético
- 7 thg 4, 2016: €15m, Atlético
- 15 thg 7, 2016: €14m, Atlético
- 24 thg 1, 2017: €16m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2017: €12m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €10m, Atlético
- 30 thg 5, 2018: €6m, Valencia
- 19 thg 12, 2018: €6m, Fulham
- 13 thg 6, 2019: €7m, Fulham
- 30 thg 12, 2019: €7,50m, Sporting
- 8 thg 4, 2020: €6m, Sporting
- 17 thg 8, 2020: €7m, Sporting
- 31 thg 1, 2021: €6,50m, Al-Hilal
- 18 thg 6, 2021: €5,50m, Al-Hilal
- 6 thg 1, 2022: €5m, Al-Hilal
- 30 thg 6, 2022: €4m, Al-Hilal
- 2 thg 12, 2022: €2,80m, Al-Hilal
- 12 thg 6, 2023: €2,50m, Al-Hilal
- 26 thg 10, 2023: €2,30m, Al-Qadsiah
- 28 thg 2, 2024: €2,20m, Al-Qadsiah
- 4 thg 6, 2024: €2m, Al-Qadsiah
- 13 thg 12, 2024: €2m, Racing Club
- 24 thg 9, 2025: €1,50m, Racing Club
- 22 thg 5, 2026: €1,20m, Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luciano Vietto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luciano Vietto là Club Atlético San Lorenzo de Almagro.
Luciano Vietto từng mang áo số mấy?
- Luciano Vietto đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là San Lorenzo.
Luciano Vietto chơi vị trí nào?
- Luciano Vietto chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luciano Vietto bao nhiêu tuổi?
- Luciano Vietto 32 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường của Luciano Vietto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luciano Vietto là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luciano Vietto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luciano Vietto là 20,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Luciano Vietto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luciano Vietto đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luciano Vietto đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luciano Vietto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luciano Vietto đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Luciano Vietto đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luciano Vietto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luciano Vietto là Argentina.
Luciano Vietto sinh ra ở đâu?
- Luciano Vietto sinh ra tại Balnearía, Argentina.
Luciano Vietto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luciano Vietto là 1,73 m.
Luciano Vietto thuận chân nào?
- Luciano Vietto thuận chân phải.
Hợp đồng của Luciano Vietto kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luciano Vietto có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.