CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ludovic Ajorque
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Saint-Joseph, Réunion
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Only Pro Sport
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Francis-Le Blé, Brest
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
258
Bàn thắng
78
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 32 | 8 | 10 | 9 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 31 | 13 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 26 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 17 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 36 | 12 | 8 | 5 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 35 | 16 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 26 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 25 | 9 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 8 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 32 | |
| 24/25 | 19 | 40 | |
| 2023 | 17 | 18 | |
| 23/24 | 17 | 34 | |
| 22/23 | 25 | 14 | |
| 21/22 | 25 | 36 | |
| 20/21 | 25 | 36 | |
| 19/20 | 25 | 33 | |
| 18/19 | 25 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 20 thg 11, 2014: €150k, Poiré-sur-Vie
- 13 thg 7, 2016: €250k, Angers SCO
- 20 thg 3, 2017: €400k, Clermont Foot
- 15 thg 6, 2017: €500k, Clermont Foot
- 16 thg 5, 2018: €900k, Clermont Foot
- 6 thg 9, 2018: €1,75m, R. Strasbourg
- 7 thg 3, 2019: €3m, R. Strasbourg
- 3 thg 6, 2019: €4m, R. Strasbourg
- 19 thg 12, 2019: €6m, R. Strasbourg
- 13 thg 3, 2020: €8,50m, R. Strasbourg
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, R. Strasbourg
- 15 thg 10, 2020: €7m, R. Strasbourg
- 7 thg 1, 2021: €8m, R. Strasbourg
- 9 thg 4, 2021: €10m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2021: €12m, R. Strasbourg
- 16 thg 12, 2021: €15m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €16m, R. Strasbourg
- 19 thg 9, 2022: €14m, R. Strasbourg
- 2 thg 11, 2022: €11m, R. Strasbourg
- 29 thg 3, 2023: €9m, Mainz
- 14 thg 12, 2023: €7m, Mainz
- 27 thg 3, 2024: €4m, Mainz
- 29 thg 5, 2024: €3m, Mainz
- 10 thg 12, 2024: €4m, Stade Brestois 29
- 15 thg 12, 2025: €3,50m, Stade Brestois 29
- 1 thg 6, 2026: €3m, Stade Brestois 29
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ludovic Ajorque đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ludovic Ajorque là Stade Brestois 29.
Ludovic Ajorque mang áo số mấy?
- Ludovic Ajorque mang áo số 19. Câu lạc bộ là Stade Brestois.
Ludovic Ajorque chơi vị trí nào?
- Ludovic Ajorque chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ludovic Ajorque bao nhiêu tuổi?
- Ludovic Ajorque 32 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Ludovic Ajorque là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ludovic Ajorque là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ludovic Ajorque là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ludovic Ajorque là 16,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Ludovic Ajorque đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ludovic Ajorque đã thi đấu 258 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ludovic Ajorque đã ghi được 78 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ludovic Ajorque mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ludovic Ajorque là Pháp.
Ludovic Ajorque sinh ra ở đâu?
- Ludovic Ajorque sinh ra tại Saint-Joseph, Réunion.
Ludovic Ajorque cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ludovic Ajorque là 1,96 m.
Ludovic Ajorque thuận chân nào?
- Ludovic Ajorque thuận chân trái.
Hợp đồng của Ludovic Ajorque kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ludovic Ajorque có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.