CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ludwig Augustinsson
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Stockholm, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
18
Số trận
330
Bàn thắng
10
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 19 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 16 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 21 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 19 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 34 | 1 | 6 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 29 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 24 | 1 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 31 | 1 | 11 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Copenhagen | 15 | 1 | 6 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | RSC Anderlecht | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 38 | — | |
| 24/25 | 6 | 29 | 3 | |
| 2023 | 3 | 10 | — | |
| 23/24 | 15 | 22 | — | |
| 22/23 | 17 | 13 | — | |
| 21/22 | 3 | 49 | — | |
| 20/21 | 5 | 29 | — | |
| 19/20 | 5 | 16 | — | |
| 18/19 | 5 | 39 | — | |
| 17/18 | 5 | 33 | — | |
| 16/17 | 3 | 42 | — | |
| 2015 | 3 | 19 | — | |
| 15/16 | 3 | 41 | — | |
| 2014 | 6 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 11 thg 8, 2012: €150k, Brommapojkarna
- 26 thg 6, 2013: €700k, IFK Göteborg
- 6 thg 2, 2015: €700k, Copenhagen
- 2 thg 9, 2015: €2m, Copenhagen
- 21 thg 1, 2016: €3m, Copenhagen
- 1 thg 6, 2016: €3,50m, Copenhagen
- 12 thg 12, 2016: €4m, Copenhagen
- 28 thg 12, 2017: €4,50m, Werder Bremen
- 4 thg 4, 2018: €6,50m, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2018: €7,50m, Werder Bremen
- 16 thg 7, 2018: €12m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Werder Bremen
- 16 thg 9, 2020: €8m, Werder Bremen
- 10 thg 2, 2021: €10m, Werder Bremen
- 13 thg 10, 2021: €7,50m, Sevilla FC
- 30 thg 12, 2021: €7m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €5m, Sevilla FC
- 3 thg 11, 2022: €4m, Aston Villa
- 23 thg 3, 2023: €3m, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, RCD Mallorca
- 19 thg 12, 2023: €3m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €4m, RSC Anderlecht
- 26 thg 3, 2025: €3,50m, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €3m, RSC Anderlecht
- 1 thg 10, 2025: €2,50m, RSC Anderlecht
- 10 thg 12, 2025: €2m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ludwig Augustinsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ludwig Augustinsson là RSC Anderlecht.
Ludwig Augustinsson mang áo số mấy?
- Ludwig Augustinsson mang áo số 6. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Ludwig Augustinsson chơi vị trí nào?
- Ludwig Augustinsson chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Ludwig Augustinsson bao nhiêu tuổi?
- Ludwig Augustinsson 32 tuổi, sinh ngày 21 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Ludwig Augustinsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ludwig Augustinsson là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ludwig Augustinsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ludwig Augustinsson là 12,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Ludwig Augustinsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ludwig Augustinsson đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ludwig Augustinsson đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ludwig Augustinsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ludwig Augustinsson đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Ludwig Augustinsson đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ludwig Augustinsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ludwig Augustinsson là Thụy Điển.
Ludwig Augustinsson sinh ra ở đâu?
- Ludwig Augustinsson sinh ra tại Stockholm, Thụy Điển.
Ludwig Augustinsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ludwig Augustinsson là 1,81 m.
Ludwig Augustinsson thuận chân nào?
- Ludwig Augustinsson thuận chân trái.
Hợp đồng của Ludwig Augustinsson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ludwig Augustinsson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.