CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Luís Machado
Giá trị thị trường
400,0 N €
9 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Lamego, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- TGC
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
5
Số trận
120
Bàn thắng
7
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | Moreirense FC | 21 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Feirense | 25 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Feirense | 27 | 3 | 2 | 5 | 1 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Feirense | 28 | 2 | 4 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CD Tondela | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | CD Feirense | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CD Feirense | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CD Feirense | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 19/20 | 70 | 31 | |
| 18/19 | 7 | 21 | |
| 17/18 | 7 | 33 | |
| 16/17 | 7 | 36 | |
| 2015 | 7 | 9 | |
| 2014 | 70 | 6 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 13 tháng 6, 2018
- 23 thg 1, 2012: €150k, Moreirense FC
- 1 thg 7, 2015: €350k, Moreirense FC
- 14 thg 3, 2016: €450k, Moreirense FC
- 29 thg 7, 2016: €350k, Moreirense FC
- 26 thg 6, 2017: €600k, Moreirense FC
- 13 thg 6, 2018: €700k, Moreirense FC
- 11 thg 1, 2019: €600k, Moreirense FC
- 7 thg 6, 2019: €500k, Moreirense FC
- 8 thg 4, 2020: €400k, Moreirense FC
- 20 thg 11, 2020: €375k, Moreirense FC
- 30 thg 5, 2021: €400k, Moreirense FC
- 31 thg 12, 2021: €500k, Moreirense FC
- 14 thg 6, 2022: €400k, Moreirense FC
- 29 thg 9, 2022: €300k, Moreirense FC
- 16 thg 11, 2022: €400k, Moreirense FC
- 9 thg 6, 2023: €400k, Moreirense FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Luís Machado từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Luís Machado trước đây là Moreirense FC.
Luís Machado từng mang áo số mấy?
- Luís Machado đã mang áo số 70 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Moreirense.
Luís Machado chơi vị trí nào?
- Luís Machado chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Luís Machado bao nhiêu tuổi?
- Luís Machado 34 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Luís Machado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Luís Machado là 400,0 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Machado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Machado là 700,0 N €, vào ngày 13 tháng 6, 2018.
Luís Machado đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luís Machado đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luís Machado đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luís Machado mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luís Machado là Bồ Đào Nha.
Luís Machado sinh ra ở đâu?
- Luís Machado sinh ra tại Lamego, Bồ Đào Nha.
Luís Machado cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luís Machado là 1,71 m.
Luís Machado thuận chân nào?
- Luís Machado thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.