CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luís Maximiano
Giá trị thị trường
3,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 5 tháng 1, 1999
- Nơi sinh
- Celeirós, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
5
Số trận
105
Trận giữ sạch lưới
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | UD Almería | 33 | 63 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Granada CF | 35 | 56 | 7 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 23 | 22 | 10 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | UD Almería | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 6 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 81 | 30 | — | |
| 24/25 | 1 | 3 | — | |
| 23/24 | 25 | 39 | — | |
| 22/23 | 1 | 45 | — | |
| 21/22 | 1 | 39 | — | |
| 2021 | 81 | 3 | — | |
| 20/21 | 81 | 37 | 1 | |
| 19/20 | 81 | 47 | — | |
| 2018 | 81 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,1 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2022
- 8 thg 9, 2017: €50k, Sporting B
- 23 thg 2, 2018: €150k, Sporting B
- 11 thg 1, 2019: €200k, Sporting
- 30 thg 12, 2019: €1,50m, Sporting
- 11 thg 2, 2020: €3m, Sporting
- 8 thg 4, 2020: €2,70m, Sporting
- 17 thg 8, 2020: €6m, Sporting
- 21 thg 5, 2021: €5m, Sporting
- 13 thg 10, 2021: €6m, Granada CF
- 30 thg 12, 2021: €7m, Granada CF
- 21 thg 3, 2022: €10m, Granada CF
- 3 thg 6, 2022: €12m, Granada CF
- 27 thg 9, 2022: €9,50m, Lazio
- 11 thg 11, 2022: €8m, Lazio
- 15 thg 6, 2023: €6m, Lazio
- 22 thg 12, 2023: €5m, UD Almería
- 14 thg 10, 2024: €4m, UD Almería
- 24 thg 6, 2025: €3m, UD Almería
- 18 thg 12, 2025: €3,50m, Neom Sports Club
- 4 thg 6, 2026: €3,20m, Neom Sports Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luís Maximiano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luís Maximiano là Neom Sports Club.
Luís Maximiano mang áo số mấy?
- Luís Maximiano mang áo số 81. Câu lạc bộ là NEOM SC.
Luís Maximiano chơi vị trí nào?
- Luís Maximiano chơi ở vị trí Thủ môn.
Luís Maximiano bao nhiêu tuổi?
- Luís Maximiano 27 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1999.
Giá trị thị trường của Luís Maximiano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luís Maximiano là 3,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Maximiano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Maximiano là 12,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Luís Maximiano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luís Maximiano đã thi đấu 105 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luís Maximiano đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luís Maximiano đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luís Maximiano đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Luís Maximiano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luís Maximiano là Bồ Đào Nha.
Luís Maximiano sinh ra ở đâu?
- Luís Maximiano sinh ra tại Celeirós, Bồ Đào Nha.
Luís Maximiano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luís Maximiano là 1,90 m.
Luís Maximiano thuận chân nào?
- Luís Maximiano sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Luís Maximiano kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luís Maximiano có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.