CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luis Muriel
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 4, 1991
- Nơi sinh
- Santo Tomás, Colombia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- World Soccer Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
421
Bàn thắng
133
Kiến tạo
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 18 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 29 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 27 | 9 | 9 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 36 | 22 | 9 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 18 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 19 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 29 | 7 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 31 | 11 | 7 | 4 | 1 |
| 15/16 | Serie A | UC Sampdoria | 32 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | UC Sampdoria | 16 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Udinese Calcio | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 24 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Udinese Calcio | 22 | 11 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | UC Sampdoria | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 23 | |
| 23/24 | 9 | 30 | |
| 22/23 | 9 | 33 | |
| 21/22 | 9 | 43 | |
| 20/21 | 9 | 50 | |
| 2019 | 29 | 23 | |
| 19/20 | 9 | 45 | |
| 2018 | 14 | 24 | |
| 17/18 | 20 | 57 | |
| 16/17 | 9 | 35 | |
| 2015 | 24 | 16 | |
| 15/16 | 24 | 41 | |
| 2014 | 24 | 11 | |
| 13/14 | 9 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 21,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 24,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2021
- 4 thg 1, 2010: €75k, Deportivo Cali
- 1 thg 7, 2010: €1,50m, Udinese
- 13 thg 8, 2010: €1,50m, Granada CF
- 4 thg 2, 2011: €1,40m, Granada CF
- 21 thg 6, 2011: €1m, Udinese
- 10 thg 1, 2012: €2,20m, Lecce
- 17 thg 4, 2012: €5m, Lecce
- 7 thg 6, 2012: €8m, Lecce
- 15 thg 1, 2013: €9m, Udinese
- 19 thg 6, 2013: €14m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €12m, Udinese
- 8 thg 11, 2014: €11m, Udinese
- 7 thg 1, 2015: €10m, Udinese
- 1 thg 7, 2015: €10m, Sampdoria
- 15 thg 7, 2016: €9,50m, Sampdoria
- 2 thg 1, 2017: €12,50m, Sampdoria
- 28 thg 3, 2017: €17m, Sampdoria
- 17 thg 8, 2017: €20m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €15m, Sevilla FC
- 30 thg 5, 2018: €12m, Sevilla FC
- 31 thg 10, 2018: €9m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €8m, Sevilla FC
- 1 thg 3, 2019: €10m, Fiorentina
- 6 thg 6, 2019: €13m, Fiorentina
- 8 thg 10, 2019: €15m, Atalanta
- 12 thg 12, 2019: €19m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €15m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €22m, Atalanta
- 23 thg 3, 2021: €26m, Atalanta
- 3 thg 6, 2021: €30m, Atalanta
- 28 thg 12, 2021: €22m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €20m, Atalanta
- 11 thg 11, 2022: €12m, Atalanta
- 21 thg 3, 2023: €8m, Atalanta
- 15 thg 6, 2023: €5m, Atalanta
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Atalanta
- 25 thg 3, 2024: €3m, Orlando
- 13 thg 6, 2024: €2m, Orlando
- 12 thg 12, 2024: €1,80m, Orlando
- 17 thg 4, 2025: €1,50m, Orlando
- 5 thg 6, 2025: €1,20m, Orlando
- 11 thg 12, 2025: €1m, Orlando
- 17 thg 3, 2026: €900k, Junior FC
- 4 thg 6, 2026: €700k, Junior FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luis Muriel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luis Muriel là Junior FC.
Luis Muriel mang áo số mấy?
- Luis Muriel mang áo số 9. Câu lạc bộ là Orlando.
Luis Muriel chơi vị trí nào?
- Luis Muriel chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luis Muriel bao nhiêu tuổi?
- Luis Muriel 35 tuổi, sinh ngày 16 tháng 4, 1991.
Giá trị thị trường của Luis Muriel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luis Muriel là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Muriel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Muriel là 30,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2021.
Luis Muriel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luis Muriel đã thi đấu 421 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luis Muriel đã ghi được 133 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luis Muriel đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luis Muriel đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Luis Muriel đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luis Muriel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luis Muriel là Colombia.
Luis Muriel sinh ra ở đâu?
- Luis Muriel sinh ra tại Santo Tomás, Colombia.
Luis Muriel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luis Muriel là 1,80 m.
Luis Muriel thuận chân nào?
- Luis Muriel thuận chân phải.
Hợp đồng của Luis Muriel kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luis Muriel có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.