CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Luís Neto
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- Póvoa do Varzim, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Team of Future
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
20
Số trận
305
Bàn thắng
2
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 21 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 22 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 12 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 13 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Fenerbahce | 13 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 22 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Siena FC | 20 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Siena FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 13 | 42 | 3 | |
| 22/23 | 13 | 23 | — | |
| 21/22 | 13 | 44 | 9 | |
| 20/21 | 13 | 36 | — | |
| 19/20 | 14 | 38 | — | |
| 18/19 | 13 | 42 | — | |
| 17/18 | 14 | 26 | — | |
| 2017 | 13 | 12 | — | |
| 16/17 | 13 | 38 | — | |
| 15/16 | 13 | 42 | — | |
| 14/15 | 13 | 48 | — | |
| 13/14 | 13 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 1 tháng 2, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Luís Neto từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Luís Neto trước đây là Sporting CP.
Luís Neto từng mang áo số mấy?
- Luís Neto đã mang áo số 13 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Sporting.
Luís Neto từng chơi vị trí nào?
- Luís Neto đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Luís Neto bao nhiêu tuổi?
- Luís Neto 38 tuổi, sinh ngày 26 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Neto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Neto là 6,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 2, 2013.
Luís Neto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luís Neto đã thi đấu 305 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luís Neto đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luís Neto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luís Neto là Bồ Đào Nha.
Luís Neto sinh ra ở đâu?
- Luís Neto sinh ra tại Póvoa do Varzim, Bồ Đào Nha.
Luís Neto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luís Neto là 1,85 m.
Luís Neto từng thuận chân nào?
- Luís Neto từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.