CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luis Pérez
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Utrera, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PROTIO SPORT
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Gaziantep Stadium, Gaziantep
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
103
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 30 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Valladolid CF | 22 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 30 | — | |
| 24/25 | 2 | 37 | 7 | |
| 2023 | 2 | 2 | — | |
| 22/23 | 2 | 26 | — | |
| 2021 | 2 | 2 | — | |
| 20/21 | 2 | 39 | — | |
| 2020 | 2 | 3 | — | |
| 2017 | 27 | 4 | — | |
| 2016 | 27 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2024
- 15 thg 7, 2016: €400k, Elche CF
- 27 thg 10, 2016: €300k, Elche CF
- 1 thg 1, 2018: €300k, CD Tenerife
- 30 thg 5, 2018: €600k, CD Tenerife
- 29 thg 6, 2019: €900k, CD Tenerife
- 20 thg 12, 2019: €800k, CD Tenerife
- 8 thg 4, 2020: €650k, CD Tenerife
- 8 thg 10, 2020: €900k, Real Valladolid
- 21 thg 3, 2022: €1m, Real Valladolid
- 29 thg 6, 2022: €1,50m, Real Valladolid
- 24 thg 6, 2024: €1,60m, Real Valladolid
- 11 thg 10, 2024: €2m, Real Valladolid
- 21 thg 3, 2025: €1,50m, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €1,40m, Real Valladolid
- 1 thg 10, 2025: €1,20m, Gaziantep FK
- 5 thg 3, 2026: €1m, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2026: €800k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luis Pérez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luis Pérez là Gaziantep FK.
Luis Pérez mang áo số mấy?
- Luis Pérez mang áo số 2. Câu lạc bộ là Gaziantep FK.
Luis Pérez chơi vị trí nào?
- Luis Pérez chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Luis Pérez bao nhiêu tuổi?
- Luis Pérez 31 tuổi, sinh ngày 4 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Luis Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luis Pérez là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Pérez là 2,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2024.
Luis Pérez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luis Pérez đã thi đấu 103 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luis Pérez đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luis Pérez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luis Pérez là Tây Ban Nha.
Luis Pérez sinh ra ở đâu?
- Luis Pérez sinh ra tại Utrera, Tây Ban Nha.
Luis Pérez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luis Pérez là 1,75 m.
Luis Pérez thuận chân nào?
- Luis Pérez thuận chân phải.
Hợp đồng của Luis Pérez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luis Pérez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.