CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luis Suárez
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Inter Miami CF
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 39
- Sinh
- 24 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Salto, Uruguay
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· ScottsMiracle-Gro Field, Columbus, Ohio
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2022
Mùa giải
17
Số trận
445
Bàn thắng
289
Kiến tạo
149
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 11 | 3 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 32 | 21 | 3 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 16 | 8 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 19 | 6 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 25 | 13 | 8 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 35 | 28 | 15 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 35 | 40 | 18 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 27 | 16 | 16 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 31 | 17 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 23 | 11 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Liverpool FC | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 18 | 1 | |
| 2025 | 9 | 17 | — | |
| 21/22 | 9 | 50 | — | |
| 20/21 | 9 | 38 | — | |
| 19/20 | 9 | 36 | — | |
| 18/19 | 9 | 39 | — | |
| 17/18 | 9 | 53 | — | |
| 16/17 | 9 | 55 | — | |
| 15/16 | 9 | 57 | — | |
| 14/15 | 9 | 44 | — | |
| 13/14 | 7 | 36 | 5 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 9 | 6 |
Uruguay
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
143
Bàn thắng
69
Mùa này
Số trận
22
Đá chính
18
Bàn thắng
13
Kiến tạo
6
Cú sút
45
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 81,7 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 26,5 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 22 tháng 11, 2015
- 29 thg 9, 2006: €250k, FC Groningen
- 22 thg 1, 2007: €1m, FC Groningen
- 10 thg 8, 2007: €7,50m, Ajax
- 7 thg 1, 2008: €8,50m, Ajax
- 18 thg 7, 2008: €10m, Ajax
- 8 thg 1, 2009: €13m, Ajax
- 22 thg 5, 2009: €15m, Ajax
- 30 thg 12, 2009: €20m, Ajax
- 1 thg 8, 2010: €25m, Ajax
- 6 thg 2, 2012: €28m, Liverpool
- 24 thg 6, 2012: €29m, Liverpool
- 28 thg 1, 2013: €36m, Liverpool
- 2 thg 7, 2013: €42m, Liverpool
- 15 thg 1, 2014: €52m, Liverpool
- 20 thg 7, 2014: €60m, Barcelona
- 1 thg 7, 2015: €80m, Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €90m, Barcelona
- 1 thg 1, 2018: €85m, Barcelona
- 30 thg 5, 2018: €70m, Barcelona
- 21 thg 12, 2018: €60m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €50m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €40m, Barcelona
- 5 thg 3, 2020: €35m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €28m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €18m, Atlético
- 5 thg 1, 2021: €15m, Atlético
- 30 thg 12, 2021: €10m, Atlético
- 3 thg 6, 2022: €8m, Atlético
- 12 thg 11, 2022: €4m, Nacional
- 7 thg 4, 2023: €4m, Grêmio
- 13 thg 6, 2024: €3m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 12 thg 12, 2024: €2,80m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 17 thg 4, 2025: €2m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 5 thg 6, 2025: €1,80m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 11 thg 12, 2025: €1,50m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, Club Internacional de Fútbol Miami
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luis Suárez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luis Suárez là Inter Miami CF.
Luis Suárez mang áo số mấy?
- Luis Suárez mang áo số 9. Câu lạc bộ là Inter Miami CF.
Luis Suárez chơi vị trí nào?
- Luis Suárez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luis Suárez bao nhiêu tuổi?
- Luis Suárez 39 tuổi, sinh ngày 24 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường của Luis Suárez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luis Suárez là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Suárez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luis Suárez là 90,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 11, 2015.
Luis Suárez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luis Suárez đã thi đấu 445 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luis Suárez đã ghi được 289 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luis Suárez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luis Suárez đã thi đấu 143 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay. Luis Suárez đã ghi được 69 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luis Suárez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luis Suárez là Uruguay.
Luis Suárez sinh ra ở đâu?
- Luis Suárez sinh ra tại Salto, Uruguay.
Luis Suárez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luis Suárez là 1,83 m.
Luis Suárez thuận chân nào?
- Luis Suárez thuận chân phải.
Hợp đồng của Luis Suárez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luis Suárez có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.