CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luiz Felipe
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Colina, Brazil
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AIS Football
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
193
Bàn thắng
2
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Rayo Vallecano | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 23 | 0 | 0 | 3 | 3 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 0 | 1 | 10 | 1 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 26 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 10 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 10 | |
| 25/26 | 5 | 29 | |
| 2024 | 5 | 1 | |
| 2023 | 19 | 4 | |
| 22/23 | 19 | 33 | |
| 21/22 | 3 | 44 | |
| 20/21 | 3 | 21 | |
| 19/20 | 3 | 40 | |
| 18/19 | 3 | 40 | |
| 17/18 | 27 | 52 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 30 thg 8, 2016: €50k, Lazio
- 19 thg 12, 2016: €200k, Salernitana
- 29 thg 12, 2017: €800k, Lazio
- 24 thg 3, 2018: €3,50m, Lazio
- 7 thg 6, 2018: €8m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €10m, Lazio
- 9 thg 12, 2019: €12m, Lazio
- 3 thg 3, 2020: €20m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €16m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €22m, Lazio
- 23 thg 3, 2021: €20m, Lazio
- 3 thg 6, 2021: €18m, Lazio
- 7 thg 6, 2022: €16m, Lazio
- 23 thg 9, 2022: €18m, Real Betis
- 7 thg 11, 2022: €15m, Real Betis
- 15 thg 12, 2023: €15m, Al-Ittihad
- 4 thg 6, 2024: €13m, Al-Ittihad
- 13 thg 12, 2024: €8m, Al-Ittihad
- 24 thg 3, 2025: €6m, Marseille
- 3 thg 6, 2025: €5m, Marseille
- 12 thg 12, 2025: €3m, Rayo Vallecano
- 5 thg 6, 2026: €2m, Rayo Vallecano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luiz Felipe đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luiz Felipe là Rayo Vallecano.
Luiz Felipe mang áo số mấy?
- Luiz Felipe mang áo số 4. Câu lạc bộ là Marseille.
Luiz Felipe chơi vị trí nào?
- Luiz Felipe chơi ở vị trí Trung vệ.
Luiz Felipe bao nhiêu tuổi?
- Luiz Felipe 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Luiz Felipe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luiz Felipe là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luiz Felipe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luiz Felipe là 22,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Luiz Felipe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luiz Felipe đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luiz Felipe đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luiz Felipe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luiz Felipe là Italy.
Luiz Felipe sinh ra ở đâu?
- Luiz Felipe sinh ra tại Colina, Brazil.
Luiz Felipe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luiz Felipe là 1,87 m.
Luiz Felipe thuận chân nào?
- Luiz Felipe thuận chân phải.
Hợp đồng của Luiz Felipe kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luiz Felipe có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.