CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luiz Gustavo
Giá trị thị trường
200,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 7, 1987
- Nơi sinh
- Pindamonhangaba, Brazil
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
13
Số trận
358
Bàn thắng
29
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 28 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 30 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 5 | 2 | 10 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 27 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 22 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 31 | 2 | 1 | 11 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 29 | 4 | 3 | 12 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 22 | 4 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | VfL Wolfsburg | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | VfL Wolfsburg | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 13 | — | |
| 2025 | 16 | 15 | — | |
| 21/22 | 20 | 34 | 12 | |
| 20/21 | 20 | 34 | 13 | |
| 2019 | 19 | 3 | — | |
| 19/20 | 20 | 28 | — | |
| 18/19 | 19 | 39 | 8 | |
| 17/18 | 19 | 53 | 9 | |
| 16/17 | 22 | 31 | 15 | |
| 15/16 | 22 | 33 | 6 | |
| 14/15 | 22 | 47 | — | |
| 2013 | 30 | 1 | — | |
| 13/14 | 22 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 07/08 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 10 tháng 7, 2014
- 2 thg 9, 2007: €100k, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2007: €300k, Hoffenheim
- 4 thg 6, 2008: €1m, Hoffenheim
- 9 thg 10, 2008: €1,80m, Hoffenheim
- 4 thg 11, 2008: €2,50m, Hoffenheim
- 21 thg 1, 2009: €4m, Hoffenheim
- 18 thg 11, 2009: €5m, Hoffenheim
- 28 thg 9, 2010: €6,50m, Hoffenheim
- 12 thg 1, 2011: €15m, Bayern Munich
- 13 thg 1, 2013: €18m, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €22m, Wolfsburg
- 15 thg 2, 2016: €20m, Wolfsburg
- 22 thg 7, 2016: €17m, Wolfsburg
- 7 thg 2, 2017: €14m, Wolfsburg
- 19 thg 6, 2017: €12m, Wolfsburg
- 24 thg 1, 2018: €15m, Marseille
- 7 thg 3, 2019: €12m, Marseille
- 3 thg 6, 2019: €10m, Marseille
- 4 thg 10, 2019: €7,50m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €7m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €6m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €5m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €4,70m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €4m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €3,60m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €2,40m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €1,20m, Fenerbahçe
- 2 thg 12, 2022: €1m, Al-Nassr
- 12 thg 6, 2023: €800k, Al-Nassr
- 25 thg 10, 2023: €500k, Without Club
- 28 thg 3, 2024: €400k, São Paulo
- 17 thg 6, 2024: €350k, São Paulo
- 9 thg 12, 2024: €300k, São Paulo
- 6 thg 6, 2025: €250k, São Paulo
- 10 thg 12, 2025: €200k, São Paulo
- 26 thg 5, 2026: €200k, Clube Atlético Paranaense
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luiz Gustavo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luiz Gustavo là Clube Atlético Paranaense.
Luiz Gustavo từng mang áo số mấy?
- Luiz Gustavo đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Athletico-PR.
Luiz Gustavo chơi vị trí nào?
- Luiz Gustavo chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Luiz Gustavo bao nhiêu tuổi?
- Luiz Gustavo 39 tuổi, sinh ngày 23 tháng 7, 1987.
Giá trị thị trường của Luiz Gustavo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luiz Gustavo là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luiz Gustavo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luiz Gustavo là 22,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2014.
Luiz Gustavo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luiz Gustavo đã thi đấu 358 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luiz Gustavo đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luiz Gustavo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luiz Gustavo đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Luiz Gustavo đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luiz Gustavo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luiz Gustavo là Brazil.
Luiz Gustavo sinh ra ở đâu?
- Luiz Gustavo sinh ra tại Pindamonhangaba, Brazil.
Luiz Gustavo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luiz Gustavo là 1,87 m.
Luiz Gustavo thuận chân nào?
- Luiz Gustavo thuận chân trái.
Hợp đồng của Luiz Gustavo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luiz Gustavo có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.