CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luiz Júnior
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Picos, Brazil
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
180
Trận giữ sạch lưới
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 28 | 30 | 8 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 20 | 5 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 33 | 39 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 33 | 45 | 10 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 31 | 46 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 23 | 27 | 9 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Famalicão | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Villarreal CF | 5 | 11 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 48 | — | |
| 24/25 | 1 | 39 | — | |
| 2024 | 31 | 1 | — | |
| 23/24 | 31 | 35 | 1 | |
| 22/23 | 31 | 37 | — | |
| 21/22 | 31 | 36 | — | |
| 20/21 | 31 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
- 22 thg 10, 2020: €100k, Famalicão U23
- 28 thg 1, 2021: €400k, Famalicão
- 21 thg 5, 2021: €3m, Famalicão
- 2 thg 3, 2023: €4m, Famalicão
- 27 thg 12, 2023: €5m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €6m, Famalicão
- 27 thg 12, 2024: €5m, Villarreal CF
- 9 thg 6, 2025: €10m, Villarreal CF
- 12 thg 12, 2025: €12m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2026: €12m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luiz Júnior đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luiz Júnior là Villarreal CF.
Luiz Júnior mang áo số mấy?
- Luiz Júnior mang áo số 1. Câu lạc bộ là Villarreal.
Luiz Júnior chơi vị trí nào?
- Luiz Júnior chơi ở vị trí Thủ môn.
Luiz Júnior bao nhiêu tuổi?
- Luiz Júnior 25 tuổi, sinh ngày 14 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Luiz Júnior là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luiz Júnior là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Luiz Júnior đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luiz Júnior đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luiz Júnior đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luiz Júnior mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luiz Júnior là Brazil.
Luiz Júnior sinh ra ở đâu?
- Luiz Júnior sinh ra tại Picos, Brazil.
Luiz Júnior cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luiz Júnior là 1,92 m.
Luiz Júnior thuận chân nào?
- Luiz Júnior thuận chân trái.
Hợp đồng của Luiz Júnior kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luiz Júnior có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.