CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luka Gagnidze
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
4 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 2, 2003
- Nơi sinh
- Kutaisi, Georgia
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Bene-Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
65
Bàn thắng
3
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 20 | 0 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Granada CF | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 34 | 10 | |
| 25/26 | 23 | 3 | |
| 2025 | 34 | 9 | |
| 2024 | 34 | 22 | |
| 23/24 | 34 | 36 | |
| 22/23 | 34 | 30 | |
| 2021 | 34 | 18 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 11 thg 12, 2020: €150k, Dinamo Tbilisi
- 1 thg 5, 2021: €700k, Dinamo Tbilisi
- 29 thg 12, 2021: €800k, Ural
- 14 thg 6, 2022: €700k, Raków
- 12 thg 9, 2022: €1,50m, FK Dinamo Moskva
- 14 thg 6, 2023: €2m, FK Dinamo Moskva
- 4 thg 6, 2024: €1,80m, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luka Gagnidze đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luka Gagnidze là FK Dinamo Moskva.
Luka Gagnidze mang áo số mấy?
- Luka Gagnidze mang áo số 34. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Luka Gagnidze chơi vị trí nào?
- Luka Gagnidze chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Luka Gagnidze bao nhiêu tuổi?
- Luka Gagnidze 23 tuổi, sinh ngày 28 tháng 2, 2003.
Giá trị thị trường của Luka Gagnidze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luka Gagnidze là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Gagnidze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Gagnidze là 2,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Luka Gagnidze đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luka Gagnidze đã thi đấu 65 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luka Gagnidze đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luka Gagnidze đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luka Gagnidze đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Georgia.
Luka Gagnidze mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luka Gagnidze là Georgia.
Luka Gagnidze sinh ra ở đâu?
- Luka Gagnidze sinh ra tại Kutaisi, Georgia.
Luka Gagnidze cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luka Gagnidze là 1,75 m.
Luka Gagnidze thuận chân nào?
- Luka Gagnidze thuận chân phải.
Hợp đồng của Luka Gagnidze kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luka Gagnidze có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.